Giới thiệu

Cơ cấu tổ chức

Quản lý đầu tư

Hoạt động vận tải

Hạ tầng giao thông

Kế hoạch đào tạo, sát hạch lái xe

Ban ATGT tỉnh Quảng Ngãi

Trao đổi, nghiên cứu

Thông tin đấu thầu

Tin tức

Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND

Khung giá QL, BDTX đường bộ

Lịch chạy tàu tuyến Sa Kỳ - Lý Sơn

Bản đồ hành chính Việt Nam

Liên kết website

Thống kê truy cập

Lượt truy cập: 2696475
Đang online: 5

THÔNG TIN DỰ ÁN

1. Tên dự án: Đường Tịnh Phong - cảng Dung Quất II.

2. Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải.

3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Liên danh Công ty tư vấn xây dựng công trình giao thông Quảng Ngãi, Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Quảng Ngãi và Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình Thiên Phúc.

4. Mục tiêu đầu tư xây dựng: Nhằm góp phần đầu tư hoàn thiện kết cấu hạ tầng giao thông theo Quy hoạch mở rộng Khu kinh tế Dung Quất, tạo động lực khai thác tiềm năng, thu hút các dự án đầu tư tại Khu công nghiệp Dung Quất II và Khu phức hợp Công nghiệp – Dịch vụ – Đô thị VSIP Quảng Ngãi, là tiền đề thúc đẩy sự phát triển công nghiệp, phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, phấn đấu đến năm 2020 Quảng Ngãi cơ bản trở thành tỉnh công nghiệp theo hướng hiện đại.

5. Loại, cấp công trình: Đường phố chính đô thị chủ yếu, cấp II.

6. Quy mô đầu tư xây dựng:

- Cấp đường: Đường phố chính đô thị chủ yếu.

            - Tốc độ thiết kế: Vtk = 80km/h.

- Chiều dài tuyến: L = 16.568m (trong đó 200m đầu tuyến do dự án Đường cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi đầu tư).

            + Điểm đầu: Giao với đường cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi.

            + Điểm cuối: Tại Nút số 13 của Khu công nghiệp Dung Quất II.

- Tần suất thiết kế nền đường: P = 4%.

- Mặt cắt ngang: Nền đường Bn = 70m; mặt đường Bm = 2x16m = 32m; vỉa hè Bvh = 2x12m = 24m; dải phân cách Bpc = 14m.

- Mặt đường bê tông nhựa, Eyc = 155MPa.

- Vỉa hè lát gạch Terrazzo.

- Thoát nước ngang:

+ Cầu: Bê tông cốt thép; tải trọng thiết kế HL93; tần suất thiết kế cầu lớn và cầu trung P = 1%, cầu nhỏ P = 4%; khổ cầu gồm 2 cầu song song, khoảng cách tim 30m, K = 5m+16m+0,5m = 21,5m.

            + Cống: Bê tông cốt thép; tải trọng thiết kế H30-XB80; tần suất thiết kế P = 4%, khổ cống bằng khổ nền đường.

            - Hệ thống thoát nước dọc, điện chiếu sáng, cây xanh.

a. Nền, mặt đường:

- Hướng tuyến: Theo hướng tuyến trong quy hoạch giao thông mở rộng Khu kinh tế Dung Quất đã duyệt, có điều chỉnh một số vị trí để phù hợp với Quy hoạch của Khu công nghiệp Dung Quất II.

- Trắc dọc tuyến: Được thiết kế theo cao độ các điểm khống chế được duyệt, đảm bảo kết hợp hài hòa giữa bình đồ, trắc dọc và trắc ngang, đồng thời bám theo địa hình thực tế để đảm bảo khối lượng đào đắp là hợp lý.

- Nền đường: Đối với nền đào, đào đến cao độ thiết kế và lu lèn đạt K³0,98 (hoặc thay đất lu lèn đạt K ³ 0,98). Đối với nền đắp, đắp bằng đất đồi sau khi bóc lớp đất hữu cơ, lu lèn đạt K ³ 0,95, riêng 50cm trên cùng tiếp xúc với móng mặt đường lu lèn đạt K ³ 0,98. Đối với các đoạn nền đường đất yếu xử lý bằng các biện pháp cắm bấc thấm, cọc cát,... đào xử lý đất yếu để đảm bảo đắp nền đạt K ≥ 0,95; các đoạn đắp cao h ≥ 6m thì giật cấp nền đắp đảm bảo ổn định.

- Mặt đường bê tông nhựa, gồm: Lớp BTN hạt mịn dày 5cm, Lớp BTN hạt thô dày 7cm, Lớp CPĐD loại 1 dày 25cm, Lớp CPĐD loại 2 dày 30cm.

            - Nút giao thông: Thiết kế nút đơn giản đồng mức và cống chui.

            - Hệ thống an toàn giao thông: Theo Điều lệ báo hiệu đường bộ.

            b. Công trình thoát nước:

- Cầu: Gồm 01 cầu L = 42m, 01 cầu L = 2x33m = 66m, 01 cầu L= 33m và 01 cầu L = 24m. Móng mố, trụ sử dụng móng cọc khoan nhồi. Mố cầu dạng mố chữ U, trụ đặc thân hẹp. Dầm cầu dùng dầm I bằng BTCT DƯL.

- Cống: Đối với cống tròn, cống vuông dùng ống cống BTCT lắp ghép, đối với cống hộp bằng BTCT đổ tại chỗ.

- Thoát nước dọc: Dùng ống cống BTLT đúc sẵn, kết hợp hệ thống hố thu, hố thăm.

c. Hệ thống điện chiếu sáng:

- Cấp điện chiếu sáng: Bao gồm đường dây 22kV, 0,4kV và trạm biến áp, đấu nối vào hệ thống điện hiện có trong khu vực.

- Điện chiếu sáng: Cột đèn cao 11m bằng thép mạ kẽm có đế gang; đèn chiếu sáng sử dụng đèn sodium 250/150W, ánh sáng vàng; đường dây cáp ngầm.

            d. Cây xanh: Trồng trên dải phân cách và trên vỉa hè bằng các loại cây: phi lao, tùng tháp, sao đen, cây lá màu, cỏ lá gừng,…

7. Địa điểm xây dựng: huyện Sơn Tịnh và huyện Bình Sơn – tỉnh Quảng Ngãi.

8. Diện tích đất sử dụng: 140,09 ha.

9. Phân kỳ đầu tư và thời gian thực hiện:

a. Giai đoạn I (Năm 2012 – 2015): Xây dựng hoàn thiện nền đường, công trình thoát nước ngang; mặt đường mỗi bên hai làn xe và an toàn giao thông.

b. Giai đoạn II (Năm 2016 – 2018): Xây dựng hoàn thiện phần còn lại của dự án.

 

Các văn bản liên quan đến Dự án tải về tại đây



Bản quyền © 2012 thuộc Sở Giao thông vận tải Quảng Ngãi | Cổng thông tin điện tử Quảng Ngãi
Chịu trách nhiệm nội dung: Hà Hoàng Việt Phương - Giám đốc Sở Giao thông vận tải
Điện thoại: 0553 - 3822709; Fax: 055 - 3825960; Email: sgtvt@quangngai.gov.vn
Địa chỉ: 39 Hai Bà Trưng - Thành phố Quảng Ngãi.