Giới thiệu

Cơ cấu tổ chức

Quản lý đầu tư

Hoạt động vận tải

Hạ tầng giao thông

Kế hoạch đào tạo, sát hạch lái xe

Ban ATGT tỉnh Quảng Ngãi

Trao đổi, nghiên cứu

Thông tin đấu thầu

Tin tức

Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND

Khung giá QL, BDTX đường bộ

Lịch chạy tàu

Bản đồ hành chính Việt Nam

Liên kết website

Thống kê truy cập

Lượt truy cập: 2772142
Đang online: 13

THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN

Tên dự án: Dự án đầu tư cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1 đoạn Km1027-Km1063+877 và Km1092+577-Km1125+000, tỉnh Quảng Ngãi.

1. Quyết định phê duyệt dự án: Quyết định số 1352/QĐ-BGTVT ngày 22/5/2013 và Quyết định số 349/QĐ-BGTVT ngày 27/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

2. Loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp II.

3. Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ngãi.

4. Mục tiêu dự án: Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 1 đoạn Km1027-Km1063+877 và Km1092+577-Km1125+000, tỉnh Quảng Ngãi nhằm đáp ứng nhu cầu vận tải, phục vụ phát triển kinh tế tỉnh Quảng Ngãi nói riêng và cả khu vực miền Trung; đồng thời từng bước thực hiện Quy hoạch phát triển GTVT đường bộ Việt Nam đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 356/QĐ-TTg ngày 25/02/2013.

5. Địa điểm xây dựng: Các huyện Bình Sơn, Sơn Tịnh, thành phố Quảng Ngãi, Đức Phổ - tỉnh Quảng Ngãi.

6. Diện tích sử dụng đất: 84,65 ha.

7. Qui mô xây dựng:

7.1. Địa điểm xây dựng: các huyện Bình Sơn, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Đức Phổ và Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.

7.2. Vị trí, phạm vi xây dựng

- Điểm đầu tại Km1027+000, xã Bình Nguyên, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.

- Điểm cuối tại Km1125+000, xã Phổ Châu, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi.

(Riêng đoạn Km1063+877-Km1092+577 đã được Bộ Giao thông vận tải phê duyệt dự án đầu tư theo hình thức BOT và đoạn Km1092+577-Km1101+317 thuộc dự án BOT tuyến tránh Đức Phổ đang thu phí không thuộc phạm vi dự án này)

- Tổng chiều dài tuyến là 52,33 Km.

7.3. Phương án tuyến: Bám theo tuyến cũ, chỉ cải tạo một số đường cong có bán kính nhỏ để đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Ngoài ra, chỉnh tuyến đoạn qua khu vực Bà Ngàn; xây dựng tuyến tránh đoạn qua Sa Huỳnh; đoạn qua đèo Bình Đê thiết kế đường 2 thân đi thấp và đi trên cao.

7.4. Quy mô và tiêu chuẩn kỹ thuật

            - Đoạn Km1027-Km1063+877: chỉ tăng cường kết cấu mặt đường, giữ nguyên qui mô hiện trạng. Xây dựng mới cầu Châu Ổ và cầu Bàu Giang.

- Đoạn Km1101+317-Km1125: các đoạn thông thường mở rộng theo qui mô, tiêu chuẩn đường cấp III, 4 làn xe hoặc xây dựng tuyến tránh theo quy mô, tiêu chuẩn đường cấp III, 2 làn xe (TCVN 4054-2005).

- Hệ thống tiêu chuẩn áp dụng: Theo Quyết định số 1094/QĐ-BGTVT ngày 16/5/2012 của Bộ Giao thông vận tải phê duyệt khung tiêu chuẩn kỹ thuật chung của dự án mở rộng QL1 đoạn Hà Tĩnh – Cần Thơ.

7.5. Giải pháp thiết kế:

* Trắc dọc: trắc dọc thiết kế với tần suất P=4%, phù hợp với điều kiện địa hình, thủy văn.

* Mặt cắt ngang:

- Đoạn tuyến tăng cường mặt đường cũ (Km1027-Km1063+877): qui mô mặt cắt ngang theo hiện trạng, bề rộng nền đường tối thiểu 12m.

- Đoạn thông thường (Km1101+317-Km1109+539; Km1112+250-Km1114; Km1123+450-Km1124+322,25): nền đường rộng 20,5m, gồm: 4 làn cơ giới (4x3,5m) + 2 làn thô sơ, xe máy (2x2m) + 2 dải an toàn (2x0,5m) + dải phân cách giữa 0,5m + lề đường (2x0,5m).

 - Đoạn tuyến đi qua đô thị, khu đông dân cư (Km1114-Km1114+500): Nền đường rộng 23m, gồm: 4 làn cơ giới (4x3,5m) + 2 làn thô sơ, xe máy (2x2m) + 2 dải an toàn (2x0,5m) + dải phân cách giữa 0,5m + bó vỉa, đan rãnh (2x0,5m) + rãnh thoát nước dọc 2 bên (2x1,25m).

- Đoạn tuyến tránh (tuyến tránh Sa Huỳnh), chỉnh tuyến qua khu vực Bà Ngàn: bề rộng nền đường 12m, gồm: 2 làn cơ giới (2x3,5m) + 2 làn thô sơ, xe máy (2x2m) + lề hai bên (2x0,5m).

- Đoạn tuyến thiết kế 1 chiều (qua đèo Bình Đê): bề rộng nền đường 10,5m, gồm: 2 làn cơ giới (2x3,75m) (cả dải an toàn) + 1 làn thô sơ, xe máy (1x2m) + lề hai bên (2x0,5m).

 * Nền đường:

- Nền đường thông thường: độ dốc taluy nền đắp 1/1,5; taluy nền đào 1/0,5-1/1,0 (tùy theo điều kiện địa chất).

- Gia cố mái taluy âm đoạn qua đầm An Khê bằng đá hộc xây. Gia cố taluy dương đoạn tuyến tránh Sa Huỳnh, đèo Bình Đê bằng khung bê tông kết hợp đá hộc xây.

* Mặt đường: Mặt đường BTN trên lớp CPĐD đảm bảo modul đàn hồi Eyc 160Mpa.

* Hệ thống thoát nước:

- Rãnh dọc: Thay thế, hoàn trả các vị trí rãnh xây cũ bị hư hỏng hoặc xây mới rãnh dọc hình thang bằng bê tông kích thước (0,4x0,4x1,2)m và tại các lề đất được gia cố đến sát mép rãnh. Các vị trí vào nhà dân bố trí 2 đan chịu lực có kích thước (150x100x10)cm.

            Các đoạn qua đô thị thiết kế hệ thống rãnh dọc BTCT chữ U có nắp đậy kích thước BxH=0,85x0,8m, mặt đường mở rộng đến sát mép rãnh.

- Cống ngang: Tận dụng toàn bộ cống ngang còn tốt đảm bảo thoát nước, khẩu độ ≥ 1m; nối dài một số cống không đủ chiều dài; xây cao tường đầu một số cống để đảm bảo an toàn; các cống cũ bị sập, hỏng được thiết kế mới thay thế, tần suất thiết kế 4%.

* Cầu trên tuyến: Cầu được xây dựng vĩnh cửu bằng BTCT và BTCT DƯL. Hoạt tải HL93 theo tiêu chuẩn 22TCN 272-05. Tần suất thiết kế cầu lớn, trung P=1%, cầu nhỏ P=4%.

- Các cầu xây mới thay thế cầu cũ trên tuyến:

+ Cầu Châu Ổ (Km1036+275): sơ đồ nhịp (24+5x40+24)m, chiều dài cầu L=258,3m, bề rộng cầu 24,5m.

+ Cầu Bầu Giang (Km1060+279): sơ đồ nhịp (2x18)m, chiều dài cầu L=41,15m, bề rộng cầu 24,5m.

- Trên các đoạn tuyến mở rộng tận dụng cầu hiện trạng và xây dựng bổ sung thêm một số đơn nguyên bên cạnh, gồm:

+ Cầu Gạch (Km1101+701): sơ đồ nhịp (2x12)m, dầm bản BTCT DƯL, chiều dài cầu L=30,1m, bề rộng cầu 10,5m.

+ Cầu Vạt (Km1102+211): sơ đồ nhịp (3x12)m, dầm bản BTCT DƯL, chiều dài cầu L=42,1m, bề rộng cầu 10,5m.

+ Cầu Ông Vân (Km1108+408): sơ đồ nhịp (3x12)m, dầm bản BTCT DƯL, chiều dài cầu L=42,9m, bề rộng cầu 10,5m.

- Xây dựng các cầu trên đoạn chỉnh tuyến Bà Ngàn, tuyến tránh Sa Huỳnh:

+ Cầu Bà Ngàn (Km1110+973) thuộc đoạn chỉnh tuyến Bà Ngàn: sơ đồ nhịp (2x15)m, dầm bản BTCT DƯL, chiều dài cầu L=38,15m, bề rộng cầu 12m.

+ Cầu Tân Diêm (Km1116+085) thuộc tuyến tránh Sa Huỳnh: sơ đồ nhịp (1x21)m, dầm bản BTCT DƯL, chiều dài cầu L=30,1m, bề rộng cầu 12m.

+ Cầu Sa Huỳnh (Km1110+531,75) thuộc tuyến tránh Sa Huỳnh: sơ đồ nhịp (2x15)m, dầm bản BTCT DƯL, chiều dài cầu L=38,15m, bề rộng cầu 12m.

+ Cầu Km1121+100 thuộc tuyến tránh Sa Huỳnh: sơ đồ nhịp (1x21)m, dầm bản BTCT DƯL, chiều dài cầu L=33,2m, bề rộng cầu 12m.

+ Cầu vượt đường sắt tại Km1114+800: sơ đồ nhịp (2x39,15)m, dầm Super T BTCT DƯL, chiều dài cầu L=86,25m, bề rộng cầu 12m.

* Nút giao, đường giao dân sinh:

- Nút giao: Thiết kế giao bằng kết hợp tổ chức giao thông bằng vạch sơn, đảo giao thông, biển báo hướng dẫn. Riêng nút giao vượt đường sắt tại Km1114+800 xây dựng cầu vượt đường sắt.

- Đường giao dân sinh: vuốt nối đảm bảo độ dốc < 4%, mặt đường vuốt nối bằng BTN đảm bảo êm thuận và an toàn.

* Hệ thống ATGT: Xây dựng hoàn chỉnh hệ thống an toàn giao thông phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ CVN41:2012/BGTVT.

8. Tổ chức thực hiện:

      Giai đoạn I: 2008 – 2015

      Giai đoạn II: 2016 – 2020

Các văn bản liên quan đến Dự án tải về tại đây



Bản quyền © 2012 thuộc Sở Giao thông vận tải Quảng Ngãi | Cổng thông tin điện tử Quảng Ngãi
Chịu trách nhiệm nội dung: Hà Hoàng Việt Phương - Giám đốc Sở Giao thông vận tải
Điện thoại: 0553 - 3822709; Fax: 055 - 3825960; Email: sgtvt@quangngai.gov.vn
Địa chỉ: 39 Hai Bà Trưng - Thành phố Quảng Ngãi.