PHẦN III:
KINH TẾ
---------------------------
Chương XIV:
NGƯ NGHIỆP
I.
Đặc điểm của các vùng nước
1.
Vùng biển
2.
Vùng ven biển và hải đảo
3.
Vùng triều
4.
Vùng nước sông suối, hồ ao nước ngọt
II.
Nguồn lợi thuỷ sản
1.
Ngư trường và nguồn lợi thuỷ sản biển
2.
Nguồn lợi thuỷ sản nước lợ (vùng cửa sông)
3.
Nguồn lợi thuỷ sản nước ngọt (sông, suối, hồ, ao)
III.
Ngư nghiệp Quảng Ngãi trong tiến trình lịch sử
1.
Ngư nghiệp từ xa xưa cho đến năm 1945
2.
Ngư nghiệp thời kỳ từ năm 1945 đến năm 1975
3.
Ngư nghiệp từ năm 1975 đến năm 2005
IV.
Các lĩnh vực ngành nghề thủy sản
1.
Đánh bắt thủy sản
1.1.
Nghề lưới kéo
1.2.
Nghề lưới vây
1.3.
Nghề lưới rê
1.4.
Nghề lưới chuồn
1.5.
Nghề mành đèn
1.6.
Nghề mành chà
1.7.
Nghề câu khơi
1.8.
Nghề câu mực khơi
1.9.
Nghề pha xúc
1.10.
Nghề lưới cá cơm đảo
Lý Sơn
1.11.
Nghề lặn biển
2.
Nuôi trồng thuỷ sản
2.1.
Nuôi thuỷ sản nước lợ
2.2.
Nuôi thuỷ sản nước ngọt
2.3.
Nuôi trồng thuỷ sản nước mặn
3.
Chế biến thuỷ sản
3.1.
Chế biến nước mắm
3.2.
Chế biến hải sản khô
3.3.
Chế biến thuỷ sản đông lạnh
4.
Đóng mới và sửa chữa tàu thuyền
5.
Kết cấu hạ tầng và dịch vụ hậu cần nghề cá
V.
Tiềm năng và triển vọng phát triển kinh tế
thuỷ sản
Phụ lục 1:
Số liệu phát triển kinh tế thuỷ sản chủ yếu (1990 - 2005)
Phụ lục 2:
Phân loại công suất tàu thuyền đánh bắt (1990 - 2005)
Phụ lục 3:
Phân loại thuyền nghề đánh bắt thuỷ sản chủ yếu (1990 - 2005)
Phụ lục 4:
Số liệu nuôi trồng thuỷ sản (1990 - 2005)