Đăng ngày: 22/08/2013

​​    

Tên Mã cha Mã mục Mã tiểu mục Mã nhóm Mã tiểu nhóm
0001 Tạm thu thuế   0001      
0002 Tạm thu, tạm giữ từ bán tài sản   0002      
0003 Tạm thu khác   0003      
0004 Vay Ngân hàng Nhà nước   0004      
0005 Vay Quỹ dự trữ tài chín​h   0005      
0006 Vay các quỹ khác   0006      
0007 Vay Kho bạc Nhà nước   0007      
0008 Vay Quỹ tích luỹ trả nợ   0008      
0011 Vay ngân sách cấp trên   0011      
0012 Thu tạm ứng từ ngân sách cấp trên   0012      
0049 Vay khác   0049      
0051 Chi tạm ứng hành chính sự nghiệp   0051      
0052 Tạm ứng vốn xây dựng cơ bản qua Kho bạc Nhà nước   0052      
0053 Tạm ứng vốn Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng   0053      
0054 Tạm ứng vốn Chương trình 773   0054      
0055 Tạm ứng vốn Chương trình 135   0055      
0056 Tạm ứng vốn viện trợ cho Lào, Campuchia    0056      
0057 Tạm ứng sự nghiệp định canh, định cư   0057      
0058 Tạm ứng chi trả nợ cho Quỹ tích luỹ trả nợ   0058      
0061 Tạm ứng sự nghiệp giao thông đường sắt   0061      
0062 Tạm ứng sự nghiệp địa chất   0062      
0063 Tạm ứng cho các doanh nghiệp   0063      
0064 Tạm ứng Quỹ hoàn thuế giá trị gia tăng   0064      
0065 Tạm ứng cho ngân sách cấp dưới   0065      
0099 Tạm ứng khác   0099      
0110 THU THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ       0110  
0111 Thuế thu nhập và thu nhập sau thuế thu nhập 0110     0110 0111
1000 Thuế thu nhập cá nhân 0111 1000   0110 0111
1001 Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công 1000 1000 1001 0110 0111
1002 Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công của người
 lao động nước ngoài ở Việt Nam. 
1000 1000 1002 0110 0111
1003 Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh
của cá nhân 
1000 1000 1003 0110 0111
1004 Thuế thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân  1000 1000 1004 0110 0111
1005 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng vốn 1000 1000 1005 0110 0111
1006 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản,
 nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản
1000 1000 1006 0110 0111
1007 Thuế thu nhập từ trúng thưởng 1000 1000 1007 0110 0111
1008 Thuế thu nhập từ bản quyền  1000 1000 1008 0110 0111
1011 Thuế thu nhập từ nhượng quyền thương mại 1000 1000 1011 0110 0111
1012 Thuế thu nhập từ thừa kế, quà biếu, quà tặng khác
trừ bất động sản
1000 1000 1012 0110 0111
1013 Thuế thu nhập từ quà biếu, quà tặng 1000 1000 1013 0110 0111
1014 Thuế thu nhập từ dịch vụ cho thuê nhà, cho thuê mặt bằng 1000 1000 1013 0110 0111
1049 Thuế thu nhập cá nhân khác 1000 1000 1049 0110 0111
1050 Thuế thu nhập doanh nghiệp 0111 1050   0110 0111
1051 Thuế thu nhập doanh nghiệp của các đơn vị hạch toán toàn ngành 1050 1050 1051 0110 0111
1052 Thuế thu nhập doanh nghiệp của các đơn vị không hạch toán toàn ngành 1050 1050 1052 0110 0111
1053 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản 1050 1050 1053 0110 0111
1054 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển quyền thuê đất 1050 1050 1054 0110 0111
1055 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn 1050 1050 1055 0110 0111
1056 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu, khí thiên nhiên (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu khí) 1050 1050 1055 0110 0111
1057 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động xổ số kiến thiết 1050 1050 1055 0110 0111
1058 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nhượng bất động sản khác 1050 1050 1055 0110 0111
1099 Khác 1050 1050 1099 0110 0111
1100 Thu nợ thuế chuyển thu nhập 0111 1100   0110 0111
1101 Thu nợ thuế chuyển thu nhập của các chủ đầu tư nước ngoài ở Việt nam về nước 1100 1100 1101 0110 0111
1102 Thu nợ thuế chuyển vốn của các chủ đầu tư trong các doanh nghiệp 1100 1100 1102 0110 0111
1103 Thu nợ thuế chuyển thu nhập của các chủ đầu tư Việt nam ở nước ngoài về nước 1100 1100 1103 0110 0111
1149 Thu nợ thuế chuyển thu nhập khác 1100 1100 1149 0110 0111
1150 Thu nhập sau thuế thu nhập 0111 1150   0110 0111
1151 Thu nhập sau thuế thu nhập 1150 1150 1151 0110 0111
1152 Thu chênh lệch của doanh nghiệp công ích 1150 1150 1152 0110 0111
1153 Thu nhập sau thuế thu nhập từ hoạt động xổ số kiến thiết 1150 1150 1152 0110 0111
1199 Khác 1150 1150 1199 0110 0111
0112 Thuế sử dụng tài sản 0110     0110 0112
1300 Thuế sử dụng đất nông nghiệp 0112 1300   0110 0112
1301 Đất trồng cây hàng năm 1300 1300 1301 0110 0112
1302 Đất trồng cây lâu năm 1300 1300 1302 0110 0112
1349 Đất khác 1300 1300 1349 0110 0112
1350 Thuế chuyển quyền sử dụng đất 0112 1350   0110 0112
1351 Đất ở 1350 1350 1351 0110 0112
1352 Đất xây dựng 1350 1350 1352 0110 0112
1353 Đất nông nghiệp 1350 1350 1353 0110 0112
1354 Đất ngư nghiệp 1350 1350 1354 0110 0112
1399 Đất dùng cho mục đích khác 1350 1350 1399 0110 0112
1400 Thu tiền sử dụng đất 0112 1400   0110 0112
1401 Đất ở 1400 1400 1401 0110 0112
1402 Đất xây dựng 1400 1400 1402 0110 0112
1403 Đất nông nghiệp 1400 1400 1403 0110 0112
1404 Đất ngư nghiệp 1400 1400 1404 0110 0112
1405 Đất xen kẹp 1400 1400 1405 0110 0112
1406 Đất dôi dư 1400 1400 1406 0110 0112
1449 Đất dùng cho mục đích khác 1400 1400 1449 0110 0112
1450 Thu giao đất trồng rừng 0112 1450   0110 0112
1451 Thu giao đất trồng rừng 1450 1450 1451 0110 0112
1499 Khác 1450 1450 1499 0110 0112
1500 Thuế nhà, đất 0112 1500   0110 0112
1501 Thuế nhà 1500 1500 1501 0110 0112
1502 Thuế đất ở 1500 1500 1502 0110 0112
1503 Thuế đất ngư nghiệp 1500 1500 1503 0110 0112
1549 Thuế đất khác 1500 1500 1549 0110 0112
1550 Thuế tài nguyên 0112 1550   0110 0112
1551 Dầu, khí (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí) 1550 1550 1551 0110 0112
1552 Nước thuỷ điện 1550 1550 1552 0110 0112
1553 Khoáng sản kim loại 1550 1550 1553 0110 0112
1554 Khoáng sản quý hiếm (vàng, bạc, đá quý) 1550 1550 1554 0110 0112
1555 Khoáng sản phi kim loại 1550 1550 1555 0110 0112
1556 Thuỷ, hải sản 1550 1550 1556 0110 0112
1557 Sản phẩm rừng tự nhiên 1550 1550 1557 0110 0112
1599 Tài nguyên khoáng sản khác 1550 1550 1599 0110 0112
0113 Thuế đối với hàng hoá và dịch vụ (gồm cả xuất khẩu, nhập khẩu) 0110     0110 0113
1600 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 0113 1600   0110 0113
1601 Thu từ đất ở tại nông thôn 1600 1600 1601 0110 0113
1602 Thu từ đất ở tại đô thị 1600 1600 1602 0110 0113
1603 Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1600 1600 1603 0110 0113
1649 Thu từ đất phi nông nghiệp khác 1600 1600 1604 0110 0113
1700 Thuế giá trị gia tăng 0113 1700   0110 0113
1701 Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước 1700 1700 1701 0110 0113
1702 Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu (trừ thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền) 1700 1700 1702 0110 0113
1703 Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền 1700 1700 1703 0110 0113
1704 Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu, khí thiên nhiên (không kể thuế giá trị gia tăng thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí). 1700 1700 1703 0110 0113
1705 Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động xổ số kiến thiết 1700 1700 1703 0110 0113
1749 Khác 1700 1700 1749 0110 0113
1750 Thuế tiêu thụ đặc biệt 0113 1750   0110 0113
1751 Hàng nhập khẩu (trừ thuế nhập khẩu hàng qua biên giới đất liền) 1750 1750 1751 0110 0113
1752 Hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền 1750 1750 1752 0110 0113
1753 Mặt hàng thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước 1750 1750 1753 0110 0113
1754 Mặt hàng rượu sản xuất trong nước 1750 1750 1754 0110 0113
1758 Mặt hàng bia sản xuất trong nước 1750 1750 1754 0110 0113
1761 Thuế tiêu thụ đặc biệt từ hoạt động xổ số kiến thiết 1750 1750 1754 0110 0113
1755 Mặt hàng ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất trong nước 1750 1750 1755 0110 0113
1756 Mặt hàng xăng các loại, nap-ta, chế phẩm tái hợp và các chế phẩm khác để pha chế xăng được sản xuất trong nước 1750 1750 1756 0110 0113
1757 Các dịch vụ, hàng hoá khác sản xuất trong nước 1750 1750 1757 0110 0113
1799 Khác 1750 1750 1799 0110 0113
1800 Thuế môn bài 0113 1800   0110 0113
1801 Bậc 1 1800 1800 1801 0110 0113
1802 Bậc 2 1800 1800 1802 0110 0113
1803 Bậc 3 1800 1800 1803 0110 0113
1804 Bậc 4 1800 1800 1804 0110 0113
1805 Bậc 5 1800 1800 1805 0110 0113
1806 Bậc 6 1800 1800 1806 0110 0113
1849 Khác 1800 1800 1849 0110 0113
1850 Thuế xuất khẩu 0113 1850   0110 0113
1851 Thuế xuất khẩu (trừ thuế xuất khẩu qua biên giới đất liền) 1850 1850 1851 0110 0113
1852 Thuế xuất khẩu qua biên giới đất liền 1850 1850 1852 0110 0113
1899 Khác 1850 1850 1899 0110 0113
1900 Thuế nhập khẩu 0113 1900   0110 0113
1901 Thuế nhập khẩu (trừ thuế nhập khẩu qua biên giới đất liền) 1900 1900 1901 0110 0113
1902 Thuế nhập khẩu qua biên giới đất liền 1900 1900 1902 0110 0113
1903 Thuế nhập khẩu bổ sung (Thuế tự vệ)   1900 1903 0110 0113
1949 Khác 1900 1900 1949 0110 0113
1950 Thuế bổ sung đối với hàng hoá nhập khẩu vào Việt Nam 0113 1950   0110 0113
1951 Thuế chống bán phá giá đối với hàng hoá nhập khẩu vào Việt Nam 1950 1950 1951 0110 0113
1952 Thuế chống trợ cấp đối với hàng hoá nhập khẩu vào Việt Nam 1950 1950 1952 0110 0113
1953 Thuế chống phân biệt đối xử đối với hàng hoá nhập khẩu vào Việt Nam 1950 1950 1953 0110 0113
1999 Khác 1950 1950 1999 0110 0113
2000 Thuế bảo vệ môi trường 0113 2000   0110 0113
2001 Thu từ xăng sản xuất trong nước 2000 2000 2001 0110 0113
2002 Thu từ dầu Diezel sản xuất trong nước. 2000 2000 2002 0110 0113
2003 Thu từ dầu hoả sản xuất trong nước 2000 2000 2003 0110 0113
2004 Thu từ dầu mazut, dầu mỡ nhờn sản xuất trong nước. 2000 2000 2004 0110 0113
2005 Thu từ than đá sản xuất trong nước 2000 2000 2005 0110 0113
2006 Thu từ dung dịch hydro, chloro, fluoro, carbon sản xuất trong nước. 2000 2000 2006 0110 0113
2007 Thu từ túi ni lông sản xuất trong nước. 2000 2000 2007 0110 0113
2008 Thu từ thuốc diệt cỏ sản xuất trong nước 2000 2000 2008 0110 0113
2009 Thu từ nhiên liệu bay sản xuất trong nước   2000 2009 0110 0113
2019 Thu từ các sản phẩm hàng hóa khác sản xuất trong nước.   2000 2019 0110 0113
2031 Thu từ xăng nhập khẩu   2000 2031 0110 0113
2032 Thu từ nhiên liệu bay nhập khẩu.   2000 2032 0110 0113
2033 Thu từ dầu Diezel nhập khẩu.   2000 2033 0110 0113
2034 Thu từ dầu hỏa nhập khẩu.   2000 2034 0110 0113
2035 Thu từ dầu mazut,dầu mỡ nhờn nhập khẩu.   2000 2035 0110 0113
2036 Thu từ than đá nhập khẩu   2000 2036 0110 0113
2037 Thu từ dung dịch hydro,chloro,fluoro,carbon nhập khẩu.   2000 2037 0110 0113
2038 Thu từ túi ni lông nhập khẩu.   2000 2038 0110 0113
2039 Thu từ thuốc diệt cỏ nhập khẩu.   2000 2039 0110 0113
2049 Thu từ các sản phẩm, hàng hoá nhập khẩu khác 2000 2000 2049 0110 0113
0114 Thu phí và lệ phí 0110     0110 0114
2100 Phí xăng dầu 0114 2100   0110 0114
2101 Phí xăng các loại 2100 2100 2101 0110 0114
2102 Phí dầu Diezel 2100 2100 2102 0110 0114
2103 Phí dầu hỏa 2100 2100 2103 0110 0114
2104 Phí dầu ma zút 2100 2100 2104 0110 0114
2105 Phí dầu mỡ nhờn 2100 2100 2104 0110 0114
2150 Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 0114 2150   0110 0114
2151 Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật và thực vật 2150 2150 2151 0110 0114
2152 Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật 2150 2150 2152 0110 0114
2153 Phí kiểm soát giết mổ động vật 2150 2150 2153 0110 0114
2154 Phí kiểm nghiệm dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và sản phẩm thực vật 2150 2150 2154 0110 0114
2155 Phí kiểm nghiệm chất lượng thức ăn chăn nuôi 2150 2150 2155 0110 0114
2156 Phí kiểm tra vệ sinh thú y 2150 2150 2156 0110 0114
2157 Phí bảo vệ nguồn lợi thủy sản 2150 2150 2157 0110 0114
2158 Phí kiểm nghiệm thuốc thú y 2150 2150 2158 0110 0114
2161 Phí kiểm định, khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật 2150 2150 2161 0110 0114
2162 Phí bình tuyển công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống 2150 2150 2162 0110 0114
2200 Phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng 0114 2200   0110 0114
2201 Phí kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hoá 2200 2200 2201 0110 0114
2202 Phí thử nghiệm chất lượng sản phẩm, vật tư, nguyên vật liệu 2200 2200 2202 0110 0114
2203 Phí xây dựng 2200 2200 2203 0110 0114
2204 Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính 2200 2200 2204 0110 0114
2205 Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất 2200 2200 2205 0110 0114
2250 Phí thuộc lĩnh vực thương mại, đầu tư 0114 2250   0110 0114
2251 Phí chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) 2250 2250 2251 0110 0114
2252 Phí chợ 2250 2250 2252 0110 0114
2253 Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc các lĩnh vực, các ngành nghề 2250 2250 2253 0110 0114
2254 Phí thẩm định hồ sơ mua bán tàu, thuyền, tàu bay 2250 2250 2254 0110 0114
2255 Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng (gồm: thẩm định phần thuyết minh và thiết kế cơ sở); thẩm định thiết kế kỹ thuật và các đồ án qui hoạch 2250 2250 2255 0110 0114
2256 Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản 2250 2250 2256 0110 0114
2257 Phí thẩm định, phân hạng cơ sở lưu trú du lịch 2250 2250 2257 0110 0114
2258 Phí đấu thầu, đấu giá và thẩm định kết quả đấu thầu 2250 2250 2258 0110 0114
2261 Phí giám định hàng hoá xuất nhập khẩu 2250 2250 2261 0110 0114
2300 Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải 0114 2300   0110 0114
2301 Phí sử dụng đường bộ 2300 2300 2301 0110 0114
2302 Phí sử dụng đường thủy nội địa (phí bảo đảm hàng giang) 2300 2300 2302 0110 0114
2303 Phí sử dụng đường biển 2300 2300 2303 0110 0114
2304 Phí qua cầu 2300 2300 2304 0110 0114
2305 Phí qua đò 2300 2300 2305 0110 0114
2306 Phí qua phà 2300 2300 2306 0110 0114
2307 Phí sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực cảng biển 2300 2300 2307 0110 0114
2308 Phí sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc cảng, bến thủy nội địa 2300 2300 2308 0110 0114
2311 Phí sử dụng cảng cá 2300 2300 2311 0110 0114
2312 Phí sử dụng vị trí neo, đậu ngoài phạm vi cảng 2300 2300 2312 0110 0114
2313 Phí bảo đảm hàng hải 2300 2300 2313 0110 0114
2314 Phí hoa tiêu, dẫn đường trong lĩnh vực đường biển 2300 2300 2314 0110 0114
2315 Phí hoa tiêu, dẫn đường trong lĩnh vực đường thủy nội địa 2300 2300 2315 0110 0114
2316 Phí hoa tiêu, dẫn đường trong lĩnh vực hàng không 2300 2300 2316 0110 0114
2317 Phí trọng tải tàu, thuyền 2300 2300 2317 0110 0114
2318 Phí luồng, lạch đường thủy nội địa 2300 2300 2318 0110 0114
2321 Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước 2300 2300 2321 0110 0114
2322 Phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng thiết bị, vật tư, phương tiện giao thông vận tải, phương tiện đánh bắt thủy sản 2300 2300 2322 0110 0114
2323 Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia 2300 2300 2323 0110 0114
2350 Phí thuộc lĩnh vực thông tin, liên lạc 0114 2350   0110 0114
2351 Phí sử dụng, bảo vệ tần số vô tuyến điện 2350 2350 2351 0110 0114
2352 Phí cấp tên miền, địa chỉ Internet 2350 2350 2352 0110 0114
2353 Phí sử dụng kho số viễn thông 2350 2350 2353 0110 0114
2354 Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí 2350 2350 2354 0110 0114
2355 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai, thăm dò điều tra địa chất và khai thác mỏ, tài nguyên khoáng sản khác 2350 2350 2355 0110 0114
2356 Phí khai thác và sử dụng tài liệu khí tượng thủy văn, môi trường nước và không khí 2350 2350 2356 0110 0114
2357 Phí khai thác, sử dụng tư liệu tại thư viện, bảo tàng, khu di tích lịch sử, văn hoá và tài liệu lưu trữ 2350 2350 2357 0110 0114
2358 Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính, viễn thông 2350 2350 2358 0110 0114
2400 Phí thuộc lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội 0114 2400   0110 0114
2401 Phí kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động 2400 2400 2401 0110 0114
2402 Phí kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn đặc thù chuyên ngành công nghiệp 2400 2400 2402 0110 0114
2403 Phí an ninh, trật tự 2400 2400 2403 0110 0114
2404 Phí phòng cháy, chữa cháy 2400 2400 2404 0110 0114
2405 Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 2400 2400 2405 0110 0114
2406 Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển 2400 2400 2406 0110 0114
2407 Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển, cấp sổ lý lịch tàu biển 2400 2400 2407 0110 0114
2408 Phí thẩm định cấp phép hoạt động cai nghiện ma tuý 2400 2400 2408 0110 0114
2411 Phí thẩm định cấp phép hoạt động hoá chất nguy hiểm, thẩm định báo cáo đánh giá rủi ro hoá chất mới sản xuất, sử dụng ở Việt Nam 2400 2400 2411 0110 0114
2412 Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân trong nước 2400 2400 2412 0110 0114
2413 Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân nước ngoài 2400 2400 2413 0110 0114
2414 Phí xử lý hồ sơ cấp Giấy chứng nhận miễn thị thực 2400 2400 2414 0110 0114
2415 Phí thẩm định điều kiện về an ninh trật tự 2400 2400 2415 0110 0114
2416 Phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ 2400 2400 2416 0110 0114
2450 Phí thuộc lĩnh vực văn hoá, xã hội 0114 2450   0110 0114
2451 Phí giám định di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia 2450 2450 2451 0110 0114
2452 Phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá 2450 2450 2452 0110 0114
2453 Phí thẩm định nội dung văn hoá phẩm xuất khẩu, nhập khẩu; kịch bản phim và phim; chương trình nghệ thuật biểu diễn; nội dung xuất bản phẩm; chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên các vật liệu khác 2450 2450 2453 0110 0114
2454 Phí giới thiệu việc làm 2450 2450 2454 0110 0114
2500 Phí thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo 0114 2500   0110 0114
2501 Học phí (không bao gồm học phí giáo dục không chính qui) 2500 2500 2501 0110 0114
2502 Phí sát hạch đủ điều kiện cấp văn bằng, chứng chỉ, giấy phép hành nghề 2500 2500 2502 0110 0114
2503 Phí dự thi, dự tuyển 2500 2500 2503 0110 0114
2550 Phí thuộc lĩnh vực y tế 0114 2550   0110 0114
2551 Viện phí và các loại phí khám chữa bệnh 2550 2550 2551 0110 0114
2552 Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật; chẩn đoán thú y 2550 2550 2552 0110 0114
2553 Phí y tế dự phòng 2550 2550 2553 0110 0114
2554 Phí giám định y khoa 2550 2550 2554 0110 0114
2555 Phí kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc, mỹ phẩm 2550 2550 2555 0110 0114
2556 Phí kiểm dịch y tế 2550 2550 2556 0110 0114
2557 Phí kiểm nghiệm trang thiết bị y tế 2550 2550 2557 0110 0114
2558 Phí kiểm tra, kiểm nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm 2550 2550 2558 0110 0114
2561 Phí thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện hành nghề y 2550 2550 2561 0110 0114
2562 Phí thẩm định đăng ký kinh doanh thuốc 2550 2550 2562 0110 0114
2563 Phí thẩm định hồ sơ nhập khẩu thuốc thành phẩm chưa có số đăng ký 2550 2550 2563 0110 0114
2564 Phí cấp, đổi thẻ bảo hiểm y tế 2550 2550 2564 0110 0114
2600 Phí thuộc lĩnh vực khoa học, công nghệ và môi trường 0114 2600   0110 0114
2601 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, khí thải, chất thải rắn, khai thác khoáng sản 2600 2600 2601 0110 0114
2602 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 2600 2600 2602 0110 0114
2603 Phí vệ sinh 2600 2600 2603 0110 0114
2604 Phí phòng, chống thiên tai 2600 2600 2604 0110 0114
2605 Phí xét nghiệm, thẩm định, giám định; tra cứu, cung cấp thông tin; cấp các loại bản sao, phó bản, bản cấp lại các tài liệu sở hữu công nghiệp 2600 2600 2605 0110 0114
2606 Phí lập và gửi đơn đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp 2600 2600 2606 0110 0114
2607 Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại về sở hữu công nghiệp 2600 2600 2607 0110 0114
2608 Phí thẩm định, cung cấp thông tin, dịch vụ về văn bằng bảo hộ giống cây trồng mới 2600 2600 2608 0110 0114
2611 Phí cấp, hướng dẫn và duy trì sử dụng mã số, mã vạch 2600 2600 2611 0110 0114
2612 Phí thẩm định an toàn và sử dụng dịch vụ an toàn bức xạ 2600 2600 2612 0110 0114
2613 Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học công nghệ, môi trường 2600 2600 2613 0110 0114
2614 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng và đánh giá trữ lượng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi 2600 2600 2614 0110 0114
2615 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 2600 2600 2615 0110 0114
2616 Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ 2600 2600 2616 0110 0114
2617 Phí kiểm định phương tiện đo lường 2600 2600 2617 0110 0114
2618 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt 2600 2600 2617 0110 0114
2621 Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp 2600 2600 2617 0110 0114
2622 Phí bảo vệ môi trường đối với khí thải 2600 2600 2617 0110 0114
2623 Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn 2600 2600 2617 0110 0114
2624 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là dầu thô và khí thiên nhiên 2600 2600 2617 0110 0114
2625 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản còn lại 2600 2600 2617 0110 0114
2650 Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, hải quan 0114 2650   0110 0114
2651 Phí cung cấp thông tin về tài chính doanh nghiệp 2650 2650 2651 0110 0114
2652 Phí phát hành, thanh toán tín phiếu kho bạc 2650 2650 2652 0110 0114
2653 Phí phát hành, thanh toán trái phiếu kho bạc 2650 2650 2653 0110 0114
2654 Phí tổ chức phát hành, thanh toán trái phiếu đầu tư huy động vốn cho công trình do ngân sách nhà nước đảm bảo 2650 2650 2654 0110 0114
2655 Phí phát hành, thanh toán trái phiếu đầu tư để huy động vốn cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam theo kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương và cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp 2650 2650 2655 0110 0114
2656 Phí bảo quản, cất giữ các loại tài sản quý hiếm và chứng chỉ có giá  tại Kho bạc Nhà nước 2650 2650 2656 0110 0114
2657 Phí cấp bảo lãnh của Chính phủ (do Bộ Tài chính hoặc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp) 2650 2650 2657 0110 0114
2658 Phí quản lý cho vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam 2650 2650 2658 0110 0114
2661 Phí sử dụng thiết bị, cơ sở hạ tầng chứng khoán 2650 2650 2661 0110 0114
2662 Phí hoạt động chứng khoán 2650 2650 2662 0110 0114
2663 Phí niêm phong, kẹp chì, lưu kho hải quan 2650 2650 2663 0110 0114
2700 Phí thuộc lĩnh vực tư pháp 0114 2700   0110 0114
2701 Án phí (hình sự, dân sự, kinh tế, lao động, hành chính) 2700 2700 2701 0110 0114
2702 Phí giám định tư pháp 2700 2700 2702 0110 0114
2703 Phí cung cấp thông tin về cầm cố, thế chấp, bảo lãnh tài sản đăng ký giao dịch bảo đảm 2700 2700 2703 0110 0114
2704 Phí cung cấp thông tin về tài sản cho thuê tài chính 2700 2700 2704 0110 0114
2705 Phí cấp bản sao, bản trích lục bản án, quyết định và giấy chứng nhận xoá án 2700 2700 2705 0110 0114
2706 Phí thi hành án 2700 2700 2706 0110 0114
2707 Phí tống đạt, uỷ thác tư pháp theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 2700 2700 2707 0110 0114
2708 Phí xuất khẩu lao động 2700 2700 2708 0110 0114
2711 Phí phá sản 2700 2700 2711 0110 0114
2712 Phí thẩm định hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thoả thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm, miễn trừ đối với tập trung kinh tế bị cấm theo pháp luật về cạnh tranh 2700 2700 2712 0110 0114
2713 Phí giải quyết việc nuôi con nuôi đối với người nước ngoài 2700 2700 2713 0110 0114
2714 Phí xử lý vụ việc cạnh tranh 2700 2700 2714 0110 0114
2750 Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân 0114 2750   0110 0114
2751 Lệ phí quốc tịch, hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân 2750 2750 2751 0110 0114
2752 Lệ phí cấp hộ chiếu, thị thực xuất cảnh, nhập cảnh 2750 2750 2752 0110 0114
2753 Lệ phí qua lại cửa khẩu biên giới 2750 2750 2753 0110 0114
2754 Lệ phí áp dụng tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài 2750 2750 2754 0110 0114
2755 Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án Việt Nam công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự của Toà án nước ngoài 2750 2750 2755 0110 0114
2756 Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án Việt Nam không công nhận bản án, quyết định dân sự của Toà án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam 2750 2750 2756 0110 0114
2757 Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án Việt Nam công nhận và cho thi hành tại Việt Nam quyết định của Trọng tài nước ngoài 2750 2750 2757 0110 0114
2758 Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án kết luận cuộc đình công hợp pháp hoặc bất hợp pháp 2750 2750 2758 0110 0114
2761 Lệ phí kháng cáo 2750 2750 2761 0110 0114
2762 Lệ phí toà án liên quan đến trọng tài 2750 2750 2762 0110 0114
2763 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 2750 2750 2763 0110 0114
2764 Lệ phí cấp phiếu lý lịch tư pháp 2750 2750 2764 0110 0114
2765 Lệ phí cấp thẻ đi lại của doanh nhân APEC 2750 2750 2765 0110 0114
2800 Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản 0114 2800   0110 0114
2801 Lệ phí trước bạ nhà đất 2800 2800 2801 0110 0114
2802 Lệ phí trước bạ ô tô, xe máy 2800 2800 2802 0110 0114
2803 Lệ phí trước bạ tàu thuyền 2800 2800 2803 0110 0114
2804 Lệ phí trước bạ tài sản khác 2800 2800 2804 0110 0114
2805 Lệ phí địa chính 2800 2800 2805 0110 0114
2806 Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm 2800 2800 2806 0110 0114
2807 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền tác giả 2800 2800 2807 0110 0114
2808 Lệ phí nộp đơn và cấp văn bằng bảo hộ, đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp 2800 2800 2808 0110 0114
2811 Lệ phí duy trì, gia hạn, chấm dứt, khôi phục hiệu lực văn bằng bảo hộ 2800 2800 2811 0110 0114
2812 Lệ phí đăng bạ, công bố thông tin sở hữu công nghiệp 2800 2800 2812 0110 0114
2813 Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp 2800 2800 2813 0110 0114
2814 Lệ phí đăng ký, cấp, công bố, duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ giống cây trồng mới 2800 2800 2814 0110 0114
2815 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng 2800 2800 2815 0110 0114
2816 Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông (không kể phương tiện giao thông đường thuỷ) 2800 2800 2816 0110 0114
2817 Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông đường thuỷ 2800 2800 2817 0110 0114
2818 Lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng 2800 2800 2818 0110 0114
2821 Lệ phí cấp chứng chỉ cho tàu bay 2800 2800 2821 0110 0114
2822 Lệ phí cấp biển số nhà 2800 2800 2822 0110 0114
2823 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng 2800 2800 2823 0110 0114
2850 Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh 0114 2850   0110 0114
2851 Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh, đối với các loại hình tổ chức kinh tế, các hộ kinh doanh 2850 2850 2851 0110 0114
2852 Lệ phí đăng ký khai báo hoá chất nguy hiểm, hoá chất độc hại, máy, thiết bị có yêu cầu an toàn đặc thù chuyên ngành công nghiệp 2850 2850 2852 0110 0114
2853 Lệ phí về cấp chứng nhận, cấp chứng chỉ, cấp phép, cấp thẻ, đăng ký, kiểm tra đối với các hoạt động, các ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật 2850 2850 2853 0110 0114
2854 Lệ phí đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của các tổ chức kinh tế nước ngoài tại Việt Nam 2850 2850 2854 0110 0114
2855 Lệ phí cấp hạn ngạch xuất khẩu, nhập khẩu 2850 2850 2855 0110 0114
2856 Lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình 2850 2850 2856 0110 0114
2857 Lệ phí độc quyền hoạt động trong ngành dầu khí 2850 2850 2857 0110 0114
2858 Lệ phí độc quyền hoạt động trong một số ngành, nghề tài nguyên khoáng sản khác theo quy định của pháp luật 2850 2850 2858 0110 0114
3000 Lệ phí quản lý nhà nước đặc biệt về chủ quyền quốc gia 0114 3000   0110 0114
3001 Lệ phí ra, vào cảng biển 3000 3000 3001 0110 0114
3002 Lệ phí ra, vào cảng, bến thủy nội địa 3000 3000 3002 0110 0114
3003 Lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay 3000 3000 3003 0110 0114
3004 Lệ phí cấp phép bay 3000 3000 3004 0110 0114
3005 Lệ phí hàng hoá, hành lý, phương tiện vận tải quá cảnh 3000 3000 3005 0110 0114
3006 Lệ phí cấp phép hoạt động khảo sát, thiết kế, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng các công trình thông tin bưu điện, dầu khí, giao thông vận tải đi qua vùng đất, vùng biển của Việt Nam 3000 3000 3006 0110 0114
3007 Lệ phí hoa hồng chữ ký 3000 3000 3007 0110 0114
3008 Lệ phí hoa hồng sản xuất 3000 3000 3008 0110 0114
3050 Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác 0114 3050   0110 0114
3051 Lệ phí cấp phép sử dụng con dấu 3050 3050 3051 0110 0114
3052 Lệ phí làm thủ tục hải quan 3050 3050 3052 0110 0114
3053 Lệ phí áp tải hải quan 3050 3050 3053 0110 0114
3054 Lệ phí cấp giấy đăng ký nguồn phóng xạ, máy phát bức xạ 3050 3050 3054 0110 0114
3055 Lệ phí cấp giấy đăng ký địa điểm cất giữ chất thải phóng xạ 3050 3050 3055 0110 0114
3056 Lệ phí cấp văn bằng, chứng chỉ 3050 3050 3056 0110 0114
3057 Lệ phí chứng thực theo yêu cầu hoặc theo quy định của pháp luật 3050 3050 3057 0110 0114
3058 Lệ phí hợp pháp hoá và chứng nhận lãnh sự 3050 3050 3058 0110 0114
3061 Lệ phí công chứng 3050 3050 3061 0110 0114
3062 Lệ phí cấp giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ 3050 3050 3062 0110 0114
0115 Thu tiền bán tài sản nhà nước 0200     0200 0115
3200 Thu tiền bán hàng hoá, vật tư dự trữ nhà nước 0115 3200   0200 0115
3201 Lương thực 3200 3200 3201 0200 0115
3202 Nhiên liệu 3200 3200 3202 0200 0115
3203 Vật tư kỹ thuật 3200 3200 3203 0200 0115
3204 Trang thiết bị kỹ thuật 3200 3200 3204 0200 0115
3249 Khác 3200 3200 3249 0200 0115
3250 Thu tiền bán hàng hoá, vật tư dự trữ nhà nước chuyên ngành 0115 3250   0200 0115
3251 Lương thực 3250 3250 3251 0200 0115
3252 Nhiên liệu 3250 3250 3252 0200 0115
3253 Vật tư kỹ thuật 3250 3250 3253 0200 0115
3254 Trang thiết bị kỹ thuật 3250 3250 3254 0200 0115
3299 Khác 3250 3250 3299 0200 0115
3300 Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước 0115 3300   0200 0115
3301 Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước 3300 3300 3301 0200 0115
3302 Thu tiền thanh lý nhà làm việc 3300 3300 3302 0200 0115
3349 Khác 3300 3300 3349 0200 0115
3350 Thu từ tài sản khác 0115 3350   0200 0115
3351 Mô tô 3350 3350 3351 0200 0115
3352 Ô tô con, ô tô tải 3350 3350 3352 0200 0115
3353 Xe chuyên dùng 3350 3350 3353 0200 0115
3354 Tàu, thuyền 3350 3350 3354 0200 0115
3355 Đồ gỗ 3350 3350 3355 0200 0115
3356 Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng 3350 3350 3356 0200 0115
3357 Máy tính, photo, máy fax 3350 3350 3357 0200 0115
3358 Điều hoà nhiệt độ 3350 3350 3358 0200 0115
3361 Thiết bị phòng, chữa cháy 3350 3350 3361 0200 0115
3362 Thu bán cây đứng 3350 3350 3362 0200 0115
3363 Thu tiền bán tài sản, vật tư thu hồi thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt 3350 3350 3363 0200 0115
3364 Thu từ bồi thường tài sản 3350 3350 3364 0200 0115
3399 Các tài sản khác 3350 3350 3399 0200 0115
3400 Thu tiền bán tài sản vô hình 0115 3400   0200 0115
3401 Quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên 3400 3400 3401 0200 0115
3402 Quyền đánh bắt hải sản 3400 3400 3402 0200 0115
3403 Quyền hàng hải 3400 3400 3403 0200 0115
3404 Quyền hàng không 3400 3400 3404 0200 0115
3405 Bằng phát minh, sáng chế 3400 3400 3405 0200 0115
3406 Bản quyền, nhãn hiệu thương mại 3400 3400 3406 0200 0115
3449 Khác 3400 3400 3449 0200 0115
3450 Thu từ bán tài sản được xác lập sở hữu nhà nước 0115 3450   0200 0115
3451 Tài sản vô thừa nhận 3450 3450 3451 0200 0115
3452 Di sản, khảo cổ tìm thấy trong lòng đất 3450 3450 3452 0200 0115
3453 Tài sản không được quyền thừa kế 3450 3450 3453 0200 0115
3499 Khác 3450 3450 3499 0200 0115
0116 Các khoản thu từ  sở hữu tài sản ngoài thuế 0200     0200 0116
3600 Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước 0116 3600   0200 0116
3601 Thu tiền thuê mặt đất 3600 3600 3601 0200 0116
3602 Thu tiền thuê mặt nước 3600 3600 3602 0200 0116
3603 Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước từ các hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí 3600 3600 3603 0200 0116
3604 Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước trong khu công nghiệp, khu chế xuất 3600 3600 3604 0200 0116
3649 Khác 3600 3600 3649 0200 0116
3650 Thu từ tài sản Nhà nước giao cho doanh nghiệp và các tổ chức kinh tế 0116 3650   0200 0116
3651 Thu nợ tiền sử dụng vốn ngân sách nhà nước 3650 3650 3651 0200 0116
3652 Thu nợ tiền khấu hao cơ bản nhà thuộc sở hữu nhà nước 3650 3650 3652 0200 0116
3653 Thu nợ tiền thu hồi vốn của các doanh nghiệp nhà nước và các tổ chức kinh tế nhà nước 3650 3650 3653 0200 0116
3654 Thu thanh lý tài sản cố định của các doanh nghiệp Nhà nước và các tổ chức kinh tế nhà nước 3650 3650 3654 0200 0116
3699 Khác 3650 3650 3699 0200 0116
3700 Thu chênh lệch giá hàng xuất khẩu, nhập khẩu và các khoản phụ thu 0116 3700   0200 0116
3701 Thu chênh lệch giá hàng xuất khẩu, nhập khẩu 3700 3700 3701 0200 0116
3702 Phụ thu về giá lắp đặt điện thoại 3700 3700 3702 0200 0116
3703 Phụ thu về giá bán điện 3700 3700 3703 0200 0116
3704 Phụ thu về giá bán nước 3700 3700 3704 0200 0116
3705 Phụ thu về giá bán mặt hàng nhựa PVC 3700 3700 3705 0200 0116
3706 Phụ thu về dầu, khí 3700 3700 3705 0200 0116
3749 Khác 3700 3700 3749 0200 0116
3750 Thu về dầu thô theo hiệp định, hợp đồng 0116 3750   0200 0116
3751 Thuế tài nguyên 3750 3750 3751 0200 0116
3752 Thuế thu nhập doanh nghiệp 3750 3750 3752 0200 0116
3753 Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam 3750 3750 3753 0200 0116
3754 Dầu lãi được chia của Chính phủ Việt Nam 3750 3750 3754 0200 0116
3755 Thu về dầu thô theo hiệp định, hợp đồng 3750 3750 3755 0200 0116
3799 Khác 3750 3750 3799 0200 0116
3800 Thu về khí thiên nhiên của Chính phủ được phân chia theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu khí 0116 3800   0200 0116
3801 Thuế tài nguyên 3800 3800 3801 0200 0116
3802 Thuế thu nhập doanh nghiệp 3800 3800 3802 0200 0116
3803 Khí lãi được chia của Chính phủ Việt Nam 3800 3800 3803 0200 0116
3849 Khác 3800 3800 3849 0200 0116
3850 Thu tiền cho thuê tài sản nhà nước 0116 3850   0200 0116
3851 Tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 3850 3850 3851 0200 0116
3852 Tiền thuê quầy bán hàng thuộc tài sản nhà nước 3850 3850 3852 0200 0116
3853 Tiền thuê cơ sở hạ tầng đường sắt 3850 3850 3853 0200 0116
3899 Khác 3850 3850 3899 0200 0116
3900 Thu khác từ quỹ đất 0116 3900   0200 0116
3901 Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công ích 3900 3900 3901 0200 0116
3902 Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công 3900 3900 3902 0200 0116
3903 Thu hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất theo chế độ quy định 3900 3900 3903 0200 0116
3949 Khác 3900 3900 3949 0200 0116
3950 Thu về Condensate theo hiệp định, hợp đồng 0116 3950   0200 0116
3951 Thuế Tài nguyên 3950 3950 3951 0200 0116
3952 Thuế thu nhập doanh nghiệp 3950 3950 3952 0200 0116
3953 Lãi được chia của Chính phủ Việt Nam 3950 3950 3953 0200 0116
3999 Khác 3950 3950 3999 0200 0116
0117 Lãi thu từ các khoản cho vay và tham gia góp vốn của Nhà nước 0200     0200 0117
4050 Lãi thu từ các khoản cho vay đầu tư phát triển và tham gia góp vốn của Chính phủ ở trong nước 0117 4050   0200 0117
4051 Lãi cho vay bằng nguồn vốn trong nước 4050 4050 4051 0200 0117
4052 Lãi cho vay bằng nguồn vốn ngoài nước 4050 4050 4052 0200 0117
4053 Chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước 4050 4050 4053 0200 0117
4054 Thu nhập từ vốn góp của Nhà nước 4050 4050 4054 0200 0117
4099 Khác 4050 4050 4099 0200 0117
4100 Lãi thu từ các khoản cho vay và tham gia góp vốn của Nhà nước ở nước ngoài 0117 4100   0200 0117
4101 Lãi thu được từ các khoản cho các Chính phủ nước ngoài vay 4100 4100 4101 0200 0117
4102 Lãi thu được từ các khoản cho các tổ chức quốc tế vay 4100 4100 4102 0200 0117
4103 Lãi thu được từ các khoản cho các tổ chức tài chính và phi tài chính vay 4100 4100 4103 0200 0117
4104 Lãi thu từ các khoản tham gia góp vốn của Nhà nước 4100 4100 4104 0200 0117
4149 Khác 4100 4100 4149 0200 0117
0118 Thu tiền phạt và tịch thu 0200     0200 0118
4250 Thu tiền phạt 0118 4250   0200 0118
4251 Các khoản tiền phạt của toà án 4250 4250 4251 0200 0118
4252 Phạt vi phạm giao thông 4250 4250 4252 0200 0118
4253 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do ngành hải quan thực hiện 4250 4250 4253 0200 0118
4254 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do ngành Thuế thực hiện, không gồm phạt vi phạm hành chính đối với Luật Thuế thu nhập cá nhân 4250 4250 4254 0200 0118
4255 Phạt về vi phạm chế độ kế toán - thống kê 4250 4250 4255 0200 0118
4256 Phạt vi phạm tệ nạn xã hội 4250 4250 4256 0200 0118
4257 Phạt vi phạm bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản 4250 4250 4257 0200 0118
4258 Phạt vi phạm về trồng và bảo vệ rừng 4250 4250 4258 0200 0118
4261 Phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường 4250 4250 4261 0200 0118
4262 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế, văn hoá 4250 4250 4262 0200 0118
4263 Phạt vi phạm hành chính về trật tự, an ninh, quốc phòng 4250 4250 4263 0200 0118
4264 Phạt kinh doanh trái pháp luật do ngành thuế thực hiện 4250 4250 4264 0200 0118
4265 Phạt kinh doanh trái pháp luật do ngành Hải quan thực hiện 4250 4250 4265 0200 0118
4266 Phạt kinh doanh trái pháp luật do ngành khác thực hiện 4250 4250 4266 0200 0118
4267 Phạt vi phạm trật tự đô thị 4250 4250 4267 0200 0118
4268 Phạt vi phạm hành chính đối với Luật Thuế thu nhập cá nhân 4250 4250 4268 0200 0118
4299 Phạt vi phạm khác 4250 4250 4299 0200 0118
4300 Thu tịch thu 0118 4300   0200 0118
4301 Tịch thu từ công tác chống lậu do ngành Thuế thực hiện 4300 4300 4301 0200 0118
4302 Tịch thu khác do ngành Thuế thực hiện 4300 4300 4302 0200 0118
4303 Tịch thu từ công tác chống lậu do ngành Hải quan thực hiện 4300 4300 4303 0200 0118
4304 Tịch thu khác do ngành Hải quan thực hiện 4300 4300 4304 0200 0118
4305 Tịch thu từ công tác chống lậu của cơ quan quản lý thị trường thực hiện 4300 4300 4305 0200 0118
4306 Tịch thu theo quyết định của toà án, cơ quan thi hành án thực hiện 4300 4300 4306 0200 0118
4307 Tịch thu từ công tác chống lậu do các ngành khác thực hiện 4300 4300 4307 0200 0118
4308 Tịch thu từ công tác chống lậu do ngành Kiểm lâm thực hiện 4300 4300 4308 0200 0118
4349 Khác 4300 4300 4349 0200 0118
0120 Các khoản huy động không hoàn trả và đóng góp 0200     0200 0120
4450 Các khoản huy động theo quyết định của Nhà nước 0120 4450   0200 0120
4451 Xây dựng kết cấu hạ tầng 4450 4450 4451 0200 0120
4499 Mục đích khác 4450 4450 4499 0200 0120
4500 Các khoản đóng góp 0120 4500   0200 0120
4501 Xây dựng kết cấu hạ tầng tại địa phương 4500 4500 4501 0200 0120
4502 Xây dựng nhà tình nghĩa 4500 4500 4502 0200 0120
4503 Đóng góp để ủng hộ đồng bào bị thiên tai, bão lụt 4500 4500 4503 0200 0120
4504 Đóng góp quỹ an ninh, quốc phòng 4500 4500 4504 0200 0120
4505 Đóng góp quỹ phát triển ngành 4500 4500 4505 0200 0120
4506 Đóng góp để ủng hộ nước ngoài 4500 4500 4506 0200 0120
4507 Thu đóng góp quỹ hỗ trợ xuất khẩu của các doanh nghiệp kinh doanh xuất, nhập khẩu 4500 4500 4507 0200 0120
4549 Khác 4500 4500 4549 0200 0120
0121 Thu chuyển giao giữa các cấp ngân sách và chuyển giao niên độ ngân sách 0200     0200 0121
4650 Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 0121 4650   0200 0121
4651 Bổ sung cân đối ngân sách 4650 4650 4651 0200 0121
4652 Bổ sung có mục tiêu bằng vốn vay nợ nước ngoài 4650 4650 4652 0200 0121
4653 Bổ sung có mục tiêu bằng vốn viện trợ không hoàn lại 4650 4650 4653 0200 0121
4654 Bổ sung các chương trình, mục tiêu quốc gia và dự án bằng nguồn vốn trong nước 4650 4650 4654 0200 0121
4655 Bổ sung có mục tiêu bằng vốn trong nước để thực hiện các nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội và chính sách 4650 4650 4655 0200 0121
4699 Bổ sung khác 4650 4650 4699 0200 0121
4700 Thu ngân sách cấp dưới nộp cấp trên 0121 4700   0200 0121
4701 Thu từ các khoản hoàn trả phát sinh trong năm 4700 4700 4701 0200 0121
4702 Thu từ các  khoản hoàn trả phát sinh năm trước 4700 4700 4702 0200 0121
4703 Thu của các cấp ngân sách hoàn trả các khoản năm trước 4700 4700 4703 0200 0121
4749 Khác 4700 4700 4749 0200 0121
4750 Thu huy động quỹ dự trữ tài chính 0121 4750   0200 0121
4751 Thu huy động quỹ dự trữ tài chính 4750 4750 4751 0200 0121
4800 Thu kết dư ngân sách năm trước 0121 4800   0200 0121
4801 Thu kết dư ngân sách năm trước 4800 4800 4801 0200 0121
0122 Các khoản thu khác 0200     0200 0122
4900 Các khoản thu khác 0122 4900   0200 0122
4901 Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ của ngân sách 4900 4900 4901 0200 0122
4902 Thu hồi các khoản chi năm trước 4900 4900 4902 0200 0122
4903 Thu của ngân sách các cấp trả các khoản thu năm trước 4900 4900 4903 0200 0122
4904 Các khoản thu khác của ngành Thuế 4900 4900 4904 0200 0122
4905 Các khoản thu khác của ngành Hải quan 4900 4900 4905 0200 0122
4906 Tiền lãi thu được từ các khoản vay nợ, viện trợ của các dự án 4900 4900 4906 0200 0122
4907 Thu phụ trội trái phiếu 4900 4900 4907 0200 0122
4908 Thu điều tiết từ sản phẩm lọc hoá dầu 4900 4900 4907 0200 0122
4949 Các khoản thu khác 4900 4900 4949 0200 0122
0200 THU TỪ TÀI SẢN, ĐÓNG GÓP XÃ HỘI VÀ THU KHÁC       0200  
0123 Thu viện trợ không hoàn lại 0300     0300 0123
5050 Viện trợ cho đầu tư phát triển 0123 5050   0300 0123
5051 Của các Chính phủ 5050 5050 5051 0300 0123
5052 Của các tổ chức quốc tế 5050 5050 5052 0300 0123
5053 Của các tổ chức phi Chính phủ 5050 5050 5053 0300 0123
5054 Của các cá nhân và kiều bào nước ngoài 5050 5050 5054 0300 0123
5099 Của các tổ chức khác 5050 5050 5099 0300 0123
5100 Viện trợ cho chi thường xuyên 0123 5100   0300 0123
5101 Của các Chính phủ 5100 5100 5101 0300 0123
5102 Của các tổ chức quốc tế 5100 5100 5102 0300 0123
5103 Của các tổ chức phi Chính phủ 5100 5100 5103 0300 0123
5104 Của các cá nhân và kiều bào nước ngoài 5100 5100 5104 0300 0123
5149 Của các tổ chức khác 5100 5100 5149 0300 0123
5150 Viện trợ để cho vay lại 0123 5150   0300 0123
5151 Của các Chính phủ 5150 5150 5151 0300 0123
5152 Của các tổ chức quốc tế 5150 5150 5152 0300 0123
5153 Của các tổ chức phi Chính phủ 5150 5150 5153 0300 0123
5154 Của các cá nhân và kiều bào nước ngoài 5150 5150 5154 0300 0123
5199 Của các tổ chức khác 5150 5150 5199 0300 0123
5200 Viện trợ cho mục đích khác 0123 5200   0300 0123
5201 Của các Chính phủ 5200 5200 5201 0300 0123
5202 Của các tổ chức quốc tế 5200 5200 5202 0300 0123
5203 Của các tổ chức phi Chính phủ 5200 5200 5203 0300 0123
5204 Của các cá nhân và kiều bào nước ngoài 5200 5200 5204 0300 0123
5249 Của các tổ chức khác 5200 5200 5249 0300 0123
0300 THU VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI       0300  
0124 Thu nợ gốc cho vay trong nước 0400     0400 0124
5350 Thu nợ gốc cho vay đầu tư phát triển 0124 5350   0400 0124
5351 Thu nợ gốc cho vay bằng nguồn vốn trong nước 5350 5350 5351 0400 0124
5352 Thu nợ gốc cho vay bằng nguồn vốn ngoài nước  5350 5350 5352 0400 0124
5399 Khác 5350 5350 5399 0400 0124
0125 Thu nợ gốc cho nước ngoài vay 0400     0400 0125
5450 Thu nợ gốc cho nước ngoài vay 0125 5450   0400 0125
5451 Thu từ các khoản cho vay đối với các Chính phủ nước ngoài 5450 5450 5451 0400 0125
5452 Thu từ các khoản cho vay đối với các tổ chức quốc tế 5450 5450 5452 0400 0125
5453 Thu từ các khoản cho vay đối với các tổ chức tài chính và phi tài chính nước ngoài 5450 5450 5453 0400 0125
5499 Khác 5450 5450 5499 0400 0125
0126 Thu bán cổ phần của nhà nước 0400     0400 0126
5550 Thu bán cổ phần của nhà nước 0126 5550   0400 0126
5551 Thu bán cổ phần các doanh nghiệp nhà nước 5550 5550 5551 0400 0126
5552 Thu bán cổ phần các liên doanh 5550 5550 5552 0400 0126
0400 THU NỢ GỐC CÁC KHOẢN CHO VAY VÀ THU BÁN CÁC CỔ PHẦN CỦA NHÀ NƯỚC       0400  
0129 Chi thanh toán cho cá nhân 0500     0500 0129
6000 Tiền lương 0129 6000   0500 0129
6001 Lương ngạch, bậc theo quỹ lương được duyệt 6000 6000 6001 0500 0129
6002 Lương tập sự, công chức dự bị 6000 6000 6002 0500 0129
6003 Lương hợp đồng dài hạn 6000 6000 6003 0500 0129
6004 Lương cán bộ công nhân viên dôi ra ngoài biên chế 6000 6000 6004 0500 0129
6049 Lương khác 6000 6000 6049 0500 0129
6050 Tiền công trả cho lao động thường xuyên theo hợp đồng 0129 6050   0500 0129
6051 Tiền công trả cho lao động thường xuyên theo hợp đồng 6050 6050 6051 0500 0129
6099 Khác 6050 6050 6099 0500 0129
6100 Phụ cấp lương 0129 6100   0500 0129
6101 Phụ cấp chức vụ 6100 6100 6101 0500 0129
6102 Phụ cấp khu vực 6100 6100 6102 0500 0129
6103 Phụ cấp thu hút 6100 6100 6103 0500 0129
6104 Phụ cấp đắt đỏ 6100 6100 6104 0500 0129
6105 Phụ cấp làm đêm 6100 6100 6105 0500 0129
6106 Phụ cấp thêm giờ 6100 6100 6106 0500 0129
6107 Phụ cấp độc hại, nguy hiểm 6100 6100 6107 0500 0129
6108 Phụ cấp lưu động 6100 6100 6108 0500 0129
6111 Phụ cấp đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân 6100 6100 6111 0500 0129
6112 Phụ cấp ưu đãi nghề 6100 6100 6112 0500 0129
6113 Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc 6100 6100 6113 0500 0129
6114 Phụ cấp trực 6100 6100 6114 0500 0129
6115 Phụ cấp thâm niên nghề 6100 6100 6115 0500 0129
6116 Phụ cấp đặc biệt khác của ngành 6100 6100 6116 0500 0129
6117 Phụ cấp thâm niên vượt khung 6100 6100 6117 0500 0129
6118 Phụ cấp kiêm nhiệm 6100 6100 6118 0500 0129
6121 Phụ cấp công tác lâu năm ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 6100 6100 6121 0500 0129
6122 Phụ cấp theo loại xã 6100 6100 6122 0500 0129
6123 Phụ cấp công tác Đảng, Đoàn thể chính trị - xã hội 6100 6100 6123 0500 0129
6124 Phụ cấp công vụ 6100 6100 6124 0500 0129
6125 Thù lao cho các đối tượng theo chế độ quy định 6100 6100 6125 0500 0129
6149 Khác 6100 6100 6149 0500 0129
6150 Học bổng học sinh, sinh viên 0129 6150   0500 0129
6151 Học sinh trường năng khiếu 6150 6150 6151 0500 0129
6152 Học sinh dân tộc nội trú 6150 6150 6152 0500 0129
6153 Học sinh, sinh viên các trường phổ thông, đào tạo khác trong nước 6150 6150 6153 0500 0129
6154 Học sinh, sinh viên đi học nước ngoài 6150 6150 6154 0500 0129
6155 Sinh hoạt phí cán bộ đi học 6150 6150 6155 0500 0129
6199 Khác 6150 6150 6199 0500 0129
6200 Tiền thưởng 0129 6200   0500 0129
6201 Thưởng thường xuyên theo định mức 6200 6200 6201 0500 0129
6202 Thưởng đột xuất theo định mức 6200 6200 6202 0500 0129
6203 Các chi phí khác theo chế độ liên quan đến công tác khen thưởng 6200 6200 6203 0500 0129
6249 Khác 6200 6200 6249 0500 0129
6250 Phúc lợi tập thể 0129 6250   0500 0129
6251 Trợ cấp khó khăn thường xuyên 6250 6250 6251 0500 0129
6252 Trợ cấp khó khăn đột xuất 6250 6250 6252 0500 0129
6253 Tiền tàu xe nghỉ phép năm 6250 6250 6253 0500 0129
6254 Tiền thuốc y tế trong các cơ quan, đơn vị 6250 6250 6254 0500 0129
6255 Tiền hoá chất vệ sinh phòng dịch 6250 6250 6255 0500 0129
6256 Tiền khám bệnh định kỳ 6250 6250 6256 0500 0129
6257 Tiền nước uống 6250 6250 6257 0500 0129
6299 Các khoản khác 6250 6250 6299 0500 0129
6300 Các khoản đóng góp 0129 6300   0500 0129
6301 Bảo hiểm xã hội 6300 6300 6301 0500 0129
6302 Bảo hiểm y tế 6300 6300 6302 0500 0129
6303 Kinh phí công đoàn 6300 6300 6303 0500 0129
6304 Bảo hiểm thất nghiệp 6300 6300 6304 0500 0129
6349 Khác 6300 6300 6349 0500 0129
6350 Chi cho cán bộ xã, thôn, bản đương chức 0129 6350   0500 0129
6351 Tiền lương của cán bộ chuyên trách, công chức xã 6350 6350 6351 0500 0129
6352 Các khoản phụ cấp của cán bộ chuyên trách, công chức xã 6350 6350 6352 0500 0129
6353 Phụ cấp cán bộ không chuyên trách xã 6350 6350 6353 0500 0129
6399 Khác 6350 6350 6399 0500 0129
6400 Các khoản thanh toán khác cho cá nhân 0129 6400   0500 0129
6401 Tiền ăn 6400 6400 6401 0500 0129
6402 Chi khám chữa bệnh cho cán bộ, công chức Việt Nam làm việc ở nước ngoài 6400 6400 6402 0500 0129
6403 Sinh hoạt phí cho cán bộ, công chức Việt Nam làm việc ở nước ngoài 6400 6400 6403 0500 0129
6404 Chi chênh lệch thu nhập thực tế so với lương ngạch bậc, chức vụ 6400 6400 6404 0500 0129
6405 Hỗ trợ đối tượng chính sách đóng học phí 6400 6400 6405 0500 0129
6406 Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập 6400 6400 6406 0500 0129
6449 Trợ cấp, phụ cấp khác 6400 6400 6449 0500 0129
0130 Chi về hàng hoá, dịch vụ 0500     0500 0130
6500 Thanh toán dịch vụ công cộng 0130 6500   0500 0130
6501 Thanh toán tiền điện 6500 6500 6501 0500 0130
6502 Thanh toán tiền nước 6500 6500 6502 0500 0130
6503 Thanh toán tiền nhiên liệu 6500 6500 6503 0500 0130
6504 Thanh toán tiền vệ sinh, môi trường 6500 6500 6504 0500 0130
6505 Thanh toán khoán phương tiện theo chế độ 6500 6500 6505 0500 0130
6549 Khác 6500 6500 6549 0500 0130
6550 Vật tư văn phòng 0130 6550   0500 0130
6551 Văn phòng phẩm 6550 6550 6551 0500 0130
6552 Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng 6550 6550 6552 0500 0130
6553 Khoán văn phòng phẩm 6550 6550 6553 0500 0130
6599 Vật tư văn phòng khác 6550 6550 6599 0500 0130
6600 Thông tin, tuyên truyền, liên lạc 0130 6600   0500 0130
6601 Cước phí điện thoại trong nước 6600 6600 6601 0500 0130
6602 Cước phí điện thoại quốc tế 6600 6600 6602 0500 0130
6603 Cước phí bưu chính 6600 6600 6603 0500 0130
6604 Fax 6600 6600 6604 0500 0130
6605 Thuê bao kênh vệ tinh 6600 6600 6605 0500 0130
6606 Tuyên truyền 6600 6600 6606 0500 0130
6607 Quảng cáo 6600 6600 6607 0500 0130
6608 Phim ảnh 6600 6600 6608 0500 0130
6611 Ấn phẩm truyền thông 6600 6600 6611 0500 0130
6612 Sách, báo, tạp chí thư viện 6600 6600 6612 0500 0130
6613 Chi tuyên truyền, giáo dục pháp luật trong cơ quan, đơn vị theo chế độ 6600 6600 6613 0500 0130
6614 Chi tủ sách pháp luật ở xã, phường, thị trấn theo chế độ 6600 6600 6614 0500 0130
6615 Thuê bao đường điện thoại 6600 6600 6615 0500 0130
6616 Thuê bao cáp truyền hình 6600 6600 6616 0500 0130
6617 Cước phí Internet, thư viện điện tử 6600 6600 6617 0500 0130
6618 Khoán điện thoại 6600 6600 6618 0500 0130
6649 Khác 6600 6600 6649 0500 0130
6650 Hội nghị 0130 6650   0500 0130
6651 In, mua tài liệu 6650 6650 6651 0500 0130
6652 Bồi dưỡng giảng viên, báo cáo viên 6650 6650 6652 0500 0130
6653 Tiền vé máy bay, tàu xe 6650 6650 6653 0500 0130
6654 Tiền thuê phòng ngủ 6650 6650 6654 0500 0130
6655 Thuê hội trường, phương tiện vận chuyển 6650 6650 6655 0500 0130
6656 Thuê phiên dịch, biên dịch phục vụ hội nghị 6650 6650 6656 0500 0130
6657 Các khoản thuê mướn khác phục vụ hội nghị 6650 6650 6657 0500 0130
6658 Chi bù tiền ăn 6650 6650 6658 0500 0130
6699 Chi phí khác 6650 6650 6699 0500 0130
6700 Công tác phí 0130 6700   0500 0130
6701 Tiền vé máy bay, tàu, xe 6700 6700 6701 0500 0130
6702 Phụ cấp công tác phí 6700 6700 6702 0500 0130
6703 Tiền thuê phòng ngủ 6700 6700 6703 0500 0130
6704 Khoán công tác phí 6700 6700 6704 0500 0130
6705 Công tác phí của trưởng thôn, bản ở miền núi 6700 6700 6705 0500 0130
6749 Khác 6700 6700 6749 0500 0130
6750 Chi phí thuê mướn 0130 6750   0500 0130
6751 Thuê phương tiện vận chuyển 6750 6750 6751 0500 0130
6752 Thuê nhà 6750 6750 6752 0500 0130
6753 Thuê đất 6750 6750 6753 0500 0130
6754 Thuê thiết bị các loại 6750 6750 6754 0500 0130
6755 Thuê chuyên gia và giảng viên nước ngoài 6750 6750 6755 0500 0130
6756 Thuê chuyên gia và giảng viên trong nước 6750 6750 6756 0500 0130
6757 Thuê lao động trong nước 6750 6750 6757 0500 0130
6758 Thuê đào tạo lại cán bộ 6750 6750 6758 0500 0130
6761 Thuê phiên dịch, biên dịch 6750 6750 6761 0500 0130
6799 Chi phí thuê mướn khác 6750 6750 6799 0500 0130
6800 Chi đoàn ra 0130 6800   0500 0130
6801 Tiền vé máy bay, tàu, xe (bao gồm cả thuê phương tiện đi lại) 6800 6800 6801 0500 0130
6802 Tiền ăn 6800 6800 6802 0500 0130
6803 Tiền ở 6800 6800 6803 0500 0130
6804 Tiền tiêu vặt 6800 6800 6804 0500 0130
6805 Phí, lệ phí liên quan 6800 6800 6805 0500 0130
6806 Khoán chi đoàn ra theo chế độ 6800 6800 6806 0500 0130
6849 Khác 6800 6800 6849 0500 0130
6850 Chi đoàn vào 0130 6850   0500 0130
6851 Tiền vé máy bay, tàu, xe (bao gồm cả thuê phương tiện đi lại) 6850 6850 6851 0500 0130
6852 Tiền ăn 6850 6850 6852 0500 0130
6853 Tiền ở 6850 6850 6853 0500 0130
6854 Tiền tiêu vặt 6850 6850 6854 0500 0130
6855 Phí, lệ phí liên quan 6850 6850 6855 0500 0130
6856 Khoán chi đoàn vào theo chế độ 6850 6850 6856 0500 0130
6899 Khác 6850 6850 6899 0500 0130
6900 Sửa chữa tài sản phục vụ công tác chuyên môn và duy tu, bảo dưỡng các công trình cơ sở hạ tầng từ kinh phí thường xuyên 0130 6900   0500 0130
6901 Mô tô 6900 6900 6901 0500 0130
6902 Ô tô con, ô tô tải 6900 6900 6902 0500 0130
6903 Xe chuyên dùng 6900 6900 6903 0500 0130
6904 Tàu, thuyền 6900 6900 6904 0500 0130
6905 Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng 6900 6900 6905 0500 0130
6906 Điều hoà nhiệt độ 6900 6900 6906 0500 0130
6907 Nhà cửa 6900 6900 6907 0500 0130
6908 Thiết bị phòng cháy, chữa cháy 6900 6900 6908 0500 0130
6911 Sách, tài liệu và chế độ dùng cho công tác chuyên môn 6900 6900 6911 0500 0130
6912 Thiết bị tin học 6900 6900 6912 0500 0130
6913 Máy photocopy 6900 6900 6913 0500 0130
6914 Máy fax 6900 6900 6914 0500 0130
6915 Máy phát điện 6900 6900 6915 0500 0130
6916 Máy bơm nước 6900 6900 6916 0500 0130
6917 Bảo trì và hoàn thiện phần mềm máy tính 6900 6900 6917 0500 0130
6918 Công trình văn hoá, công viên, thể thao 6900 6900 6918 0500 0130
6921 Đường điện, cấp thoát nước 6900 6900 6921 0500 0130
6922 Đường sá, cầu cống, bến cảng, sân bay 6900 6900 6922 0500 0130
6923 Đê điều, hồ đập, kênh mương 6900 6900 6923 0500 0130
6949 Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác 6900 6900 6949 0500 0130
7000 Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành 0130 7000   0500 0130
7001 Chi mua hàng hoá, vật tư dùng cho chuyên môn của từng ngành 7000 7000 7001 0500 0130
7002 Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng (không phải là tài sản cố định) 7000 7000 7002 0500 0130
7003 Chi mua, in ấn, phô tô tài liệu chỉ dùng cho chuyên môn của ngành 7000 7000 7003 0500 0130
7004 Đồng phục, trang phục 7000 7000 7004 0500 0130
7005 Bảo hộ lao động 7000 7000 7005 0500 0130
7006 Sách, tài liệu, chế độ dùng cho công tác chuyên môn của ngành (không phải là tài sản cố định) 7000 7000 7006 0500 0130
7007 Chi mua súc vật dùng cho hoạt động chuyên môn của ngành 7000 7000 7007 0500 0130
7008 Chi mật phí 7000 7000 7008 0500 0130
7011 Chi nuôi phạm nhân, can phạm 7000 7000 7011 0500 0130
7012 Chi thanh toán hợp đồng thực hiện nghiệp vụ chuyên môn 7000 7000 7012 0500 0130
7013 Chi trả nhuận bút theo chế độ 7000 7000 7013 0500 0130
7014 Chi phí nghiệp vụ bảo quản theo chế độ 7000 7000 7014 0500 0130
7015 Chi hỗ trợ xây dựng văn bản qui phạm pháp luật 7000 7000 7015 0500 0130
7016 Chi phí nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia 7000 7000 7016 0500 0130
7017 Chi khoán thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học theo chế độ qui định 7000 7000 7017 0500 0130
7049 Chi phí khác 7000 7000 7049 0500 0130
0131 Chi hỗ trợ và bổ sung 0500     0500 0131
7100 Chi hỗ trợ kinh tế tập thể và dân cư 0131 7100   0500 0131
7101 Chi di dân 7100 7100 7101 0500 0131
7102 Chi hỗ trợ các loại hình hợp tác xã 7100 7100 7102 0500 0131
7103 Chi trợ cấp dân cư 7100 7100 7103 0500 0131
7104 Chi đón tiếp, thăm hỏi đồng bào dân tộc 7100 7100 7104 0500 0131
7149 Khác 7100 7100 7149 0500 0131
7150 Chi về công tác người có công với cách mạng và xã hội 0131 7150   0500 0131
7151 Trợ cấp hàng tháng 7150 7150 7151 0500 0131
7152 Trợ cấp một lần 7150 7150 7152 0500 0131
7153 Ưu đãi khác cho thương binh, bệnh binh 7150 7150 7153 0500 0131
7154 Dụng cụ chỉnh hình 7150 7150 7154 0500 0131
7155 Bảo hiểm y tế cho các đối tượng chính sách 7150 7150 7155 0500 0131
7156 Trợ cấp trại viên các trại xã hội 7150 7150 7156 0500 0131
7157 Chi công tác nghĩa trang và mộ liệt sĩ 7150 7150 7157 0500 0131
7158 Chi hỗ trợ hoạt động các cơ sở nuôi dưỡng thương binh tập trung và điều dưỡng luân phiên người có công với cách mạng, trung tâm xã hội 7150 7150 7158 0500 0131
7161 Hỗ trợ nhà ở cho đối tượng ưu đãi 7150 7150 7161 0500 0131
7162 Chi quà lễ, tết cho các đối tượng chính sách 7150 7150 7162 0500 0131
7163 Chi sách báo cán bộ lão thành cách mạng 7150 7150 7163 0500 0131
7164 Chi cho công tác quản lý 7150 7150 7164 0500 0131
7165 Trợ cấp ưu đãi học tập cho đối tượng chính sách 7150 7150 7165 0500 0131
7166 Điều trị, điều dưỡng (cả tiền thuốc) 7150 7150 7166 0500 0131
7167 Chi cho "Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo" 7150 7150 7167 0500 0131
7168 Chi thực hiện chế độ cứu trợ xã hội 7150 7150 7168 0500 0131
7199 Khác 7150 7150 7199 0500 0131
7200 Trợ giá theo chính sách của Nhà nước 0131 7200   0500 0131
7201 Trợ giá 7200 7200 7201 0500 0131
7202 Trợ cước vận chuyển 7200 7200 7202 0500 0131
7203 Cấp không thu tiền một số mặt hàng 7200 7200 7203 0500 0131
7249 Khác 7200 7200 7249 0500 0131
7250 Chi lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội 0131 7250   0500 0131
7251 Bảo hiểm y tế cho đối tượng hưởng bảo hiểm xã hội 7250 7250 7251 0500 0131
7252 Lương hưu 7250 7250 7252 0500 0131
7253 Chi cho công nhân cao su 7250 7250 7253 0500 0131
7254 Trợ cấp mất sức lao động 7250 7250 7254 0500 0131
7255 Trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp và trợ cấp phục vụ người bị tai nạn lao động 7250 7250 7255 0500 0131
7256 Tiền tuất định suất 7250 7250 7256 0500 0131
7257 Mai táng phí 7250 7250 7257 0500 0131
7258 Lệ phí chi trả 7250 7250 7258 0500 0131
7261 Trang cấp dụng cụ phục hồi chức năng 7250 7250 7261 0500 0131
7262 Trợ cấp hàng tháng cho cán bộ xã nghỉ việc theo chế độ qui định 7250 7250 7262 0500 0131
7299 Khác 7250 7250 7299 0500 0131
7300 Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới 0131 7300   0500 0131
7301 Chi bổ sung cân đối ngân sách 7300 7300 7301 0500 0131
7302 Chi bổ sung có mục tiêu bằng vốn vay nợ ngoài nước 7300 7300 7302 0500 0131
7303 Chi bổ sung có mục tiêu bằng vốn viện trợ không hoàn lại 7300 7300 7303 0500 0131
7304 Chi bổ sung các chương trình, mục tiêu quốc gia và dự án bằng nguồn vốn trong nước 7300 7300 7304 0500 0131
7305 Chi bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn trong nước để thực hiện các nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội và chính sách  7300 7300 7305 0500 0131
7349 Chi bổ sung khác 7300 7300 7349 0500 0131
7350 Chi xúc tiến thương mại và các khoản phụ thu 0131 7350   0500 0131
7351 Chi xúc tiến thương mại 7350 7350 7351 0500 0131
7352 Chi từ phụ thu lắp đặt máy điện thoại 7350 7350 7352 0500 0131
7353 Chi từ phụ thu giá bán điện 7350 7350 7353 0500 0131
7354 Chi từ nguồn phụ thu giá bán nước 7350 7350 7354 0500 0131
7355 Chi từ nguồn phụ thu giá mặt hàng nhựa (PVC) 7350 7350 7355 0500 0131
7399 Các khoản khác 7350 7350 7399 0500 0131
7400 Chi viện trợ 0131 7400   0500 0131
7401 Chi đào tạo học sinh Lào (C) 7400 7400 7401 0500 0131
7402 Chi đào tạo học sinh Campuchia (K) 7400 7400 7402 0500 0131
7403 Chi viện trợ khác cho Lào (C) 7400 7400 7403 0500 0131
7404 Chi viện trợ khác cho Campuchia (K) 7400 7400 7404 0500 0131
7405 Chi thực hiện dự án đầu tư viện trợ cho Lào (C) 7400 7400 7405 0500 0131
7406 Chi thực hiện dự án đầu tư viện trợ cho Campuchia (K) 7400 7400 7406 0500 0131
7449 Các khoản chi viện trợ khác 7400 7400 7449 0500 0131
0132 Các khoản chi khác 0500     0500 0132
7500 Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 0132 7500   0500 0132
7501 Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 7500 7500 7501 0500 0132
7549 Khác 7500 7500 7549 0500 0132
7550 Chi hoàn thuế giá trị gia tăng 0132 7550   0500 0132
7551 Chi hoàn thuế giá trị gia tăng 7550 7550 7551 0500 0132
7552 Chi trả lãi do chậm hoàn trả thuế giá trị gia tăng theo chế độ quy định 7550 7550 7552 0500 0132
7599 Khác 7550 7550 7599 0500 0132
7600 Chi xử lý tài sản được xác lập sở hữu nhà nước 0132 7600   0500 0132
7601 Tài sản vô thừa nhận 7600 7600 7601 0500 0132
7602 Di sản, khảo cổ tìm thấy trong lòng đất 7600 7600 7602 0500 0132
7603 Tài sản không được quyền thừa kế 7600 7600 7603 0500 0132
7649 Khác 7600 7600 7649 0500 0132
7650 Chi trả các khoản thu năm trước và chi trả lãi do trả chậm 0132 7650   0500 0132
7651 Chi hoàn trả các khoản thu do cơ quan hải quan quyết định 7650 7650 7651 0500 0132
7652 Chi hoàn trả các khoản thu về thuế nội địa 7650 7650 7652 0500 0132
7653 Chi hoàn trả các khoản thu về phí và lệ phí 7650 7650 7653 0500 0132
7654 Chi trả lãi do trả chậm theo quyết định của cơ quan hải quan 7650 7650 7654 0500 0132
7655 Chi trả lãi do trả chậm thuế nội địa 7650 7650 7655 0500 0132
7699 Chi trả các khoản thu khác 7650 7650 7699 0500 0132
7700 Chi nộp ngân sách cấp trên 0132 7700   0500 0132
7701 Chi nộp ngân sách cấp trên 7700 7700 7701 0500 0132
7702 Chi hoàn trả các khoản phát sinh năm trước 7700 7700 7702 0500 0132
7749 Khác 7700 7700 7749 0500 0132
7750 Chi khác 0132 7750   0500 0132
7751 Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ ngân sách nhà nước 7750 7750 7751 0500 0132
7752 Chi kỷ niệm các ngày lễ lớn 7750 7750 7752 0500 0132
7753 Chi khắc phục hậu quả thiên tai cho các đơn vị dự toán và cho các doanh nghiệp 7750 7750 7753 0500 0132
7754 Chi thưởng và chi phí xử lý các hành vi vi phạm pháp luật của các vụ xử lý không có thu hoặc thu không đủ chi 7750 7750 7754 0500 0132
7755 Chi đón tiếp Việt kiều 7750 7750 7755 0500 0132
7756 Chi các khoản phí và lệ phí của các đơn vị dự toán 7750 7750 7756 0500 0132
7757 Chi bảo hiểm tài sản và phương tiện của các đơn vị dự toán 7750 7750 7757 0500 0132
7758 Chi hỗ trợ khác 7750 7750 7758 0500 0132
7761 Chi tiếp khách 7750 7750 7761 0500 0132
7762 Chi bồi thường thiệt hại cho các đối tượng bị oan do cơ quan tố tụng gây ra theo chế độ qui định 7750 7750 7762 0500 0132
7763 Chi bồi thường thiệt hại do công chức, viên chức nhà nước gây ra theo chế độ qui định 7750 7750 7763 0500 0132
7764 Chi lập quỹ khen thưởng theo chế độ qui định 7750 7750 7764 0500 0132
7765 Chi chiết khấu phát hành trái phiếu 7750 7750 7765 0500 0132
7766 Cấp bù học phí cho cơ sở giáo dục đào tạo theo chế độ 7750 7750 7766 0500 0132
7799 Chi các khoản khác 7750 7750 7799 0500 0132
7850 Chi cho công tác Đảng ở tổ chức Đảng cơ sở và các cấp trên cơ sở 0132 7850   0500 0132
7851 Chi mua báo, tạp chí của Đảng 7850 7850 7851 0500 0132
7852 Chi tổ chức đại hội Đảng 7850 7850 7852 0500 0132
7853 Chi khen thưởng hoạt động công tác Đảng 7850 7850 7853 0500 0132
7854 Chi thanh toán các dịch vụ công cộng, vật tư văn phòng, thông tin tuyên truyền, liên lạc; chi đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, công tác Đảng... và các chi phí Đảng vụ khác 7850 7850 7854 0500 0132
7899 Khác 7850 7850 7899 0500 0132
7900 Chi bầu cử Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp theo nhiệm kỳ 0132 7900   0500 0132
7901 Chi bầu cử Quốc hội 7900 7900 7901 0500 0132
7902 Chi bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp 7900 7900 7902 0500 0132
7949 Khác 7900 7900 7949 0500 0132
7950 Chi lập các quỹ của đơn vị thực hiện khoán chi và đơn vị sự nghiệp có thu 0132 7950   0500 0132
7951 Chi lập quỹ dự phòng ổn định thu nhập của cơ quan nhà nước thực hiện chế độ tự chủ và của đơn vị sự nghiệp công lập 7950 7950 7951 0500 0132
7952 Chi lập quỹ phúc lợi của đơn vị sự nghiệp 7950 7950 7952 0500 0132
7953 Chi lập quỹ khen thưởng của đơn vị sự nghiệp 7950 7950 7953 0500 0132
7954 Chi lập quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp 7950 7950 7954 0500 0132
7999 Khác 7950 7950 7999 0500 0132
8000 Chi hỗ trợ và giải quyết việc làm 0132 8000   0500 0132
8001 Hỗ trợ trung tâm dịch vụ việc làm và phục hồi nhân phẩm 8000 8000 8001 0500 0132
8002 Hỗ trợ giải quyết việc làm cho thương binh 8000 8000 8002 0500 0132
8003 Hỗ trợ doanh nghiệp có nhiều lao động nữ 8000 8000 8003 0500 0132
8004 Chi hỗ trợ đào tạo tay nghề 8000 8000 8004 0500 0132
8005 Chi sắp xếp lao động khu vực doanh nghiệp nhà nước 8000 8000 8005 0500 0132
8006 Chi sắp xếp lao động khu vực hành chính - sự nghiệp 8000 8000 8006 0500 0132
8007 Chi trợ cấp thôi việc cho người lao động ở nước ngoài về nước 8000 8000 8007 0500 0132
8008 Chi hỗ trợ dạy nghề ngắn hạn cho lao động nông thôn 8000 8000 8008 0500 0132
8011 Chi hỗ trợ dạy nghề và việc làm cho lao động là người tàn tật 8000 8000 8011 0500 0132
8012 Chi thực hiện chính sách dạy nghề đối với học sinh dân tộc thiểu số nội trú theo chế độ 8000 8000 8012 0500 0132
8049 Khác 8000 8000 8049 0500 0132
8050 Chi hỗ trợ doanh nghiệp và Quỹ của Nhà nước 0132 8050   0500 0132
8051 Hỗ trợ cho các doanh nghiệp 8050 8050 8051 0500 0132
8052 Hỗ trợ doanh nghiệp công ích 8050 8050 8052 0500 0132
8053 Hỗ trợ lãi suất tín dụng 8050 8050 8053 0500 0132
8054 Hỗ trợ các doanh nghiệp thực hiện cổ phần hoá 8050 8050 8054 0500 0132
8099 Khác 8050 8050 8099 0500 0132
8100 Hỗ trợ hoạt động tín dụng Nhà nước 0132 8100   0500 0132
8101 Cấp bù chênh lệch lãi suất 8100 8100 8101 0500 0132
8102 Cấp phí quản lý 8100 8100 8102 0500 0132
8103 Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư 8100 8100 8103 0500 0132
8104 Cấp hỗ trợ kinh phí hoạt động các quỹ 8100 8100 8104 0500 0132
8149 Hỗ trợ khác 8100 8100 8149 0500 0132
8150 Chi quy hoạch 0132 8150   0500 0132
8151 Chi quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của cả nước, vùng, lãnh thổ 8150 8150 8151 0500 0132
8152 Chi quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu 8150 8150 8152 0500 0132
8153 Chi quy hoạch xây dựng đô thị, điểm dân cư nông thôn 8150 8150 8153 0500 0132
8154 Chi quy hoạch sử dụng đất 8150 8150 8154 0500 0132
8199 Khác 8150 8150 8199 0500 0132
0133 Chi trả lãi tiền vay và lệ phí có liên quan đến các khoản vay 0500     0500 0133
8300 Trả lãi tiền vay trong nước để đầu tư phát triển 0133 8300   0500 0133
8301 Vay tín phiếu kho bạc phát hành qua hệ thống Ngân hàng Nhà nước 8300 8300 8301 0500 0133
8302 Vay tín phiếu, trái phiếu ngoại tệ đấu thầu qua hệ thống Ngân hàng Nhà nước 8300 8300 8302 0500 0133
8303 Vay trái phiếu phát hành trực tiếp qua hệ thống Kho bạc Nhà nước 8300 8300 8303 0500 0133
8304 Vay trái phiếu đấu thầu qua trung tâm chứng khoán phát hành ngang mệnh giá 8300 8300 8304 0500 0133
8305 Vay trái phiếu đấu thầu qua trung tâm chứng khoán phát hành theo lô lớn 8300 8300 8305 0500 0133
8306 Vay trái phiếu bảo lãnh phát hành ngang mệnh giá 8300 8300 8306 0500 0133
8307 Vay trái phiếu bảo lãnh phát hành theo lô lớn 8300 8300 8307 0500 0133
8308 Vay trái phiếu phát hành qua các đại lý 8300 8300 8308 0500 0133
8311 Vay phát hành công trái xây dựng tổ quốc 8300 8300 8311 0500 0133
8312 Vay các quỹ ngoài ngân sách 8300 8300 8312 0500 0133
8313 Vay trái phiếu công trình trung ương 8300 8300 8313 0500 0133
8314 Huy động (vay) đầu tư của ngân sách địa phương 8300 8300 8314 0500 0133
8349 Vay khác trong nước 8300 8300 8349 0500 0133
8350 Trả lãi tiền vay trong nước để dùng cho mục đích khác 0133 8350   0500 0133
8351 Vay tín phiếu kho bạc phát hành qua hệ thống Ngân hàng Nhà nước 8350 8350 8351 0500 0133
8352 Vay tín phiếu, trái phiếu ngoại tệ đấu thầu qua hệ thống Ngân hàng Nhà nước 8350 8350 8352 0500 0133
8353 Vay trái phiếu phát hành trực tiếp qua hệ thống Kho bạc Nhà nước 8350 8350 8353 0500 0133
8354 Vay trái phiếu đấu thầu qua trung tâm chứng khoán phát hành ngang mệnh giá 8350 8350 8354 0500 0133
8355 Vay trái phiếu đấu thầu qua trung tâm chứng khoán phát hành theo lô lớn 8350 8350 8355 0500 0133
8356 Vay trái phiếu bảo lãnh phát hành ngang mệnh giá 8350 8350 8356 0500 0133
8357 Vay trái phiếu bảo lãnh phát hành theo lô lớn 8350 8350 8357 0500 0133
8358 Vay trái phiếu phát hành qua các đại lý 8350 8350 8358 0500 0133
8361 Vay phát hành công trái xây dựng tổ quốc 8350 8350 8361 0500 0133
8362 Vay các quỹ tài chính 8350 8350 8362 0500 0133
8363 Vay Ngân hàng Nhà nước 8350 8350 8363 0500 0133
8364 Vay của tư nhân 8350 8350 8364 0500 0133
8365 Vay của doanh nghiệp 8350 8350 8365 0500 0133
8399 Vay khác 8350 8350 8399 0500 0133
8400 Trả lãi vay ngoài nước để đầu tư phát triển 0133 8400   0500 0133
8401 Cho các tổ chức tài chính, tiền tệ quốc tế 8400 8400 8401 0500 0133
8402 Cho các Chính phủ và tổ chức tài chính, tín dụng nước ngoài 8400 8400 8402 0500 0133
8403 Cho các thương nhân nước ngoài 8400 8400 8403 0500 0133
8404 Cho nguồn phát hành trái phiếu ra thị trường vốn quốc tế 8400 8400 8404 0500 0133
8449 Cho các tổ chức nước ngoài khác 8400 8400 8449 0500 0133
8450 Trả lãi vay ngoài nước cho vay lại 0133 8450   0500 0133
8451 Cho các tổ chức tài chính, tiền tệ quốc tế 8450 8450 8451 0500 0133
8452 Cho các Chính phủ và tổ chức tài chính, tín dụng nước ngoài 8450 8450 8452 0500 0133
8453 Cho các thương nhân nước ngoài 8450 8450 8453 0500 0133
8454 Cho nguồn phát hành trái phiếu ra thị trường vốn quốc tế 8450 8450 8454 0500 0133
8499 Cho các tổ chức nước ngoài khác 8450 8450 8499 0500 0133
8500 Trả lãi vay ngoài nước cho mục đích khác 0133 8500   0500 0133
8501 Cho các tổ chức tài chính, tiền tệ quốc tế 8500 8500 8501 0500 0133
8502 Cho các Chính phủ và tổ chức tài chính, tín dụng nước ngoài 8500 8500 8502 0500 0133
8503 Cho các thương nhân nước ngoài 8500 8500 8503 0500 0133
8504 Cho nguồn phát hành trái phiếu ra thị trường vốn quốc tế 8500 8500 8504 0500 0133
8549 Cho các tổ chức nước ngoài khác 8500 8500 8549 0500 0133
8550 Trả các khoản phí và lệ phí liên quan đến các khoản vay 0133 8550   0500 0133
8551 Lệ phí hoa hồng 8550 8550 8551 0500 0133
8552 Lệ phí rút tiền 8550 8550 8552 0500 0133
8553 Phí phát hành, thanh toán tín phiếu, trái phiếu Chính phủ 8550 8550 8553 0500 0133
8554 Lệ phí đi vay về cho vay lại 8550 8550 8554 0500 0133
8555 Phí cam kết 8550 8550 8555 0500 0133
8556 Phí bảo hiểm 8550 8550 8556 0500 0133
8557 Phí quản lý 8550 8550 8557 0500 0133
8558 Phí đàm phán 8550 8550 8558 0500 0133
8599 Khác 8550 8550 8599 0500 0133
0500 CHI HOẠT ĐỘNG       0500  
0134 Chi mua hàng hoá, vật tư dự trữ 0600     0600 0134
8750 Hàng hoá, vật tư dự trữ Nhà nước 0134 8750   0600 0134
8751 Lương thực 8750 8750 8751 0600 0134
8752 Nhiên liệu 8750 8750 8752 0600 0134
8753 Vật tư kỹ thuật 8750 8750 8753 0600 0134
8754 Trang thiết bị kỹ thuật 8750 8750 8754 0600 0134
8799 Khác 8750 8750 8799 0600 0134
8800 Hàng hoá, vật tư dự trữ Nhà nước chuyên ngành 0134 8800   0600 0134
8801 Lương thực 8800 8800 8801 0600 0134
8802 Nhiên liệu 8800 8800 8802 0600 0134
8803 Vật tư kỹ thuật 8800 8800 8803 0600 0134
8804 Trang thiết bị kỹ thuật 8800 8800 8804 0600 0134
8849 Khác 8800 8800 8849 0600 0134
0135 Chi hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp, các quỹ và đầu tư vào tài sản 0600     0600 0135
8950 Hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp và các quỹ 0135 8950   0600 0135
8951 Vốn kinh doanh cho các doanh nghiệp nhà nước 8950 8950 8951 0600 0135
8952 Cấp vốn điều lệ cho các doanh nghiệp 8950 8950 8952 0600 0135
8953 Cấp vốn điều lệ cho các quĩ 8950 8950 8953 0600 0135
8999 Khác 8950 8950 8999 0600 0135
9000 Mua, đầu tư tài sản vô hình 0135 9000   0600 0135
9001 Mua bằng sáng chế 9000 9000 9001 0600 0135
9002 Mua bản quyền nhãn hiệu thương mại 9000 9000 9002 0600 0135
9003 Mua phần mềm máy tính 9000 9000 9003 0600 0135
9004 Đầu tư, xây dựng phần mềm máy tính 9000 9000 9004 0600 0135
9049 Khác 9000 9000 9049 0600 0135
9050 Mua sắm tài sản dùng cho công tác chuyên môn 0135 9050   0600 0135
9051 Mô tô 9050 9050 9051 0600 0135
9052 Ô tô con, ô tô tải 9050 9050 9052 0600 0135
9053 Xe chuyên dùng 9050 9050 9053 0600 0135
9054 Tàu, thuyền 9050 9050 9054 0600 0135
9055 Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng 9050 9050 9055 0600 0135
9056 Điều hoà nhiệt độ 9050 9050 9056 0600 0135
9057 Nhà cửa 9050 9050 9057 0600 0135
9058 Thiết bị phòng cháy, chữa cháy 9050 9050 9058 0600 0135
9061 Sách, tài liệu và chế độ dùng cho công tác chuyên môn 9050 9050 9061 0600 0135
9062 Thiết bị tin học 9050 9050 9062 0600 0135
9063 Máy photocopy 9050 9050 9063 0600 0135
9064 Máy fax 9050 9050 9064 0600 0135
9065 Máy phát điện 9050 9050 9065 0600 0135
9066 Máy bơm nước 9050 9050 9066 0600 0135
9099 Tài sản khác 9050 9050 9099 0600 0135
9100 Sửa chữa tài sản phục vụ chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng từ kinh phí đầu tư 0135 9100   0600 0135
9101 Mô tô 9100 9100 9101 0600 0135
9102 Ô tô con, ô tô tải 9100 9100 9102 0600 0135
9103 Xe chuyên dùng 9100 9100 9103 0600 0135
9104 Tàu, thuyền 9100 9100 9104 0600 0135
9105 Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng 9100 9100 9105 0600 0135
9106 Điều hoà nhiệt độ 9100 9100 9106 0600 0135
9107 Nhà cửa 9100 9100 9107 0600 0135
9108 Thiết bị phòng cháy, chữa cháy 9100 9100 9108 0600 0135
9111 Sách, tài liệu và chế độ dùng cho công tác chuyên môn 9100 9100 9111 0600 0135
9112 Thiết bị tin học 9100 9100 9112 0600 0135
9113 Máy photocopy 9100 9100 9113 0600 0135
9114 Máy fax 9100 9100 9114 0600 0135
9115 Máy phát điện 9100 9100 9115 0600 0135
9116 Máy bơm nước 9100 9100 9116 0600 0135
9117 Bảo trì và hoàn thiện phần mềm máy tính 9100 9100 9117 0600 0135
9118 Công trình văn hoá, công viên, thể thao 9100 9100 9118 0600 0135
9121 Đường điện, cấp thoát nước 9100 9100 9121 0600 0135
9122 Đường sá, cầu cống, bến cảng, sân bay 9100 9100 9122 0600 0135
9123 Đê điều, hồ đập, kênh mương 9100 9100 9123 0600 0135
9149 Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác 9100 9100 9149 0600 0135
0136 Chi đầu tư xây dựng cơ bản 0600     0600 0136
9200 Chi chuẩn bị đầu tư 0136 9200   0600 0136
9201 Chi điều tra, khảo sát 9200 9200 9201 0600 0136
9202 Chi lập dự án đầu tư 9200 9200 9202 0600 0136
9203 Chi tổ chức thẩm định dự án 9200 9200 9203 0600 0136
9204 Chi đánh giá tác động của môi trường 9200 9200 9204 0600 0136
9249 Chi phí khác 9200 9200 9249 0600 0136
9250 Chi bồi thường giải phóng mặt bằng, tái định cư 0136 9250   0600 0136
9251 Chi đền bù đất đai và các tài sản trên đất 9250 9250 9251 0600 0136
9252 Chi thực hiện tái định cư 9250 9250 9252 0600 0136
9253 Chi tổ chức bồi thường giải phóng mặt bằng 9250 9250 9253 0600 0136
9254 Chi phí sử dụng đất trong thời gian xây dựng (nếu có) 9250 9250 9254 0600 0136
9255 Chi đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật (nếu có) 9250 9250 9255 0600 0136
9299 Khác 9250 9250 9299 0600 0136
9300 Chi xây dựng 0136 9300   0600 0136
9301 Chi xây dựng các công trình, hạng mục công trình 9300 9300 9301 0600 0136
9302 Chi phá và tháo dỡ các vật kiến trúc cũ 9300 9300 9302 0600 0136
9303 Chi san lấp mặt bằng xây dựng 9300 9300 9303 0600 0136
9304 Chi xây dựng công trình tạm, công trình phụ trợ phục vụ thi công 9300 9300 9304 0600 0136
9305 Chi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 9300 9300 9305 0600 0136
9349 Chi khác 9300 9300 9349 0600 0136
9350 Chi thiết bị 0136 9350   0600 0136
9351 Chi mua sắm thiết bị công nghệ 9350 9350 9351 0600 0136
9352 Chi lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị 9350 9350 9352 0600 0136
9353 Chi đào tạo, chuyển giao công nghệ (nếu có) 9350 9350 9353 0600 0136
9354 Chi phí vận chuyển, bảo hiểm 9350 9350 9354 0600 0136
9355 Thuế và các loại phí liên quan 9350 9350 9355 0600 0136
9399 Khác 9350 9350 9399 0600 0136
9400 Chi phí khác 0136 9400   0600 0136
9401 Chi phí quản lý dự án 9400 9400 9401 0600 0136
9402 Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng 9400 9400 9402 0600 0136
9403 Lệ phí cấp đất xây dựng, cấp giấy phép xây dựng 9400 9400 9403 0600 0136
9404 Chi phí thẩm tra và phê duyệt quyết toán, chi phí kiểm toán báo cáo quyết toán 9400 9400 9404 0600 0136
9449 Khác 9400 9400 9449 0600 0136
0600 CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN       0600  
0137 Cho vay trong nước và hỗ trợ các quỹ 0700     0700 0137
9500 Cho vay đầu tư phát triển 0137 9500   0700 0137
9501 Cho vay bằng nguồn vốn trong nước 9500 9500 9501 0700 0137
9502 Cho vay bằng nguồn vốn ngoài nước 9500 9500 9502 0700 0137
9549 Khác 9500 9500 9549 0700 0137
0138 Cho nước ngoài vay và tham gia góp vốn của Chính phủ 0700     0700 0138
9650 Cho nước ngoài vay 0138 9650   0700 0138
9651 Cho các Chính phủ nước ngoài vay 9650 9650 9651 0700 0138
9652 Cho các tổ chức quốc tế vay 9650 9650 9652 0700 0138
9653 Cho các tổ chức tài chính và phi tài chính vay 9650 9650 9653 0700 0138
9699 Khác 9650 9650 9699 0700 0138
9700 Đóng góp với các tổ chức quốc tế và tham gia góp vốn của Nhà nước 0138 9700   0700 0138
9701 Đóng góp với các tổ chức tài chính quốc tế 9700 9700 9701 0700 0138
9702 Đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế 9700 9700 9702 0700 0138
9703 Góp vốn liên doanh 9700 9700 9703 0700 0138
9704 Góp vốn cổ phần 9700 9700 9704 0700 0138
9749 Khác 9700 9700 9749 0700 0138
0700 CHO VAY VÀ THAM GIA GÓP VỐN CỦA CHÍNH PHỦ       0700  
0800 Vay và trả nợ gốc vay trong nước để đầu tư phát triển   0800      
0801 Vay tín phiếu kho bạc phát hành qua hệ thống Ngân hàng Nhà nước 0800 0800 0801    
0802 Vay tín phiếu, trái phiếu ngoại tệ đấu thầu qua hệ thống Ngân hàng Nhà nước 0800 0800 0802    
0803 Vay trái phiếu phát hành trực tiếp qua hệ thống Kho bạc Nhà nước 0800 0800 0803    
0804 Vay trái phiếu đấu thầu qua trung tâm chứng khoán phát hành ngang mệnh giá 0800 0800 0804    
0805 Vay trái phiếu đấu thầu qua trung tâm chứng khoán phát hành theo lô lớn 0800 0800 0805    
0806 Vay trái phiếu bảo lãnh phát hành ngang mệnh giá 0800 0800 0806    
0807 Vay trái phiếu bảo lãnh phát hành theo lô lớn 0800 0800 0807    
0808 Vay trái phiếu phát hành qua các đại lý 0800 0800 0808    
0811 Vay phát hành công trái xây dựng tổ quốc 0800 0800 0811    
0812 Vay các quỹ ngoài ngân sách 0800 0800 0812    
0813 Vay trái phiếu công trình trung ương 0800 0800 0813    
0814 Huy động (vay) đầu tư của ngân sách địa phương 0800 0800 0814    
0819 Vay khác trong nước 0800 0800 0819    
0820 Vay và trả nợ gốc vay trong nước để dùng cho mục đích khác   0820      
0821 Vay tín phiếu kho bạc phát hành qua hệ thống Ngân hàng Nhà nước 0820 0820 0821    
0822 Vay tín phiếu, trái phiếu ngoại tệ đấu thầu qua hệ thống Ngân hàng Nhà nước 0820 0820 0822    
0823 Vay trái phiếu phát hành trực tiếp qua hệ thống Kho bạc Nhà nước 0820 0820 0823    
0824 Vay trái phiếu đấu thầu qua trung tâm chứng khoán phát hành ngang mệnh giá 0820 0820 0824    
0825 Vay trái phiếu đấu thầu qua trung tâm chứng khoán phát hành theo lô lớn 0820 0820 0825    
0826 Vay trái phiếu bảo lãnh phát hành ngang mệnh giá 0820 0820 0826    
0827 Vay trái phiếu bảo lãnh phát hành theo lô lớn 0820 0820 0827    
0828 Vay trái phiếu phát hành qua các đại lý 0820 0820 0828    
0831 Vay phát hành công trái xây dựng tổ quốc 0820 0820 0831    
0832 Vay các quỹ tài chính 0820 0820 0832    
0833 Vay Ngân hàng Nhà nước 0820 0820 0833    
0834 Vay của tư nhân 0820 0820 0834    
0835 Vay của doanh nghiệp 0820 0820 0835    
0839 Vay khác 0820 0820 0839    
0840 Vay và trả nợ gốc vay ngoài nước đầu tư phát triển   0840      
0841 Vay các tổ chức tài chính, tiền tệ quốc tế 0840 0840 0841    
0842 Vay các Chính phủ và tổ chức tài chính, tín dụng nước ngoài 0840 0840 0842    
0843 Vay thương nhân nước ngoài 0840 0840 0843    
0844 Vay phát hành trái phiếu ra thị trường vốn quốc tế 0840 0840 0844    
0859 Vay các tổ chức nước ngoài khác 0840 0840 0859    
0860 Vay và trả nợ gốc vay ngoài nước về cho vay lại   0860      
0861 Vay các tổ chức tài chính, tiền tệ quốc tế 0860 0860 0861    
0862 Vay các Chính phủ và tổ chức tài chính, tín dụng nước ngoài 0860 0860 0862    
0863 Vay thương nhân nước ngoài 0860 0860 0863    
0864 Vay phát hành trái phiếu ra thị trường vốn quốc tế 0860 0860 0864    
0879 Vay các tổ chức nước ngoài khác 0860 0860 0879    
0880 Vay và trả nợ gốc vay ngoài nước cho mục đích khác   0880      
0881 Vay các tổ chức tài chính, tiền tệ quốc tế 0880 0880 0881    
0882 Vay các Chính phủ và tổ chức tài chính, tín dụng nước ngoài 0880 0880 0882    
0883 Vay thương nhân nước ngoài 0880 0880 0883    
0884 Vay phát hành trái phiếu ra thị trường vốn quốc tế 0880 0880 0884    
0899 Vay các tổ chức nước ngoài khác 0880 0880 0899    
0900 Nguồn năm trước chuyển sang năm nay   0900      
0901 Nguồn năm trước đã giao đơn vị theo chế độ được phép chuyển sang năm nay 0900 0900 0901    
0902 Nguồn năm trước đã giao đơn vị được cơ quan có thẩm quyền cho phép chuyển sang năm nay 0900 0900 0902    
0903 Nguồn năm trước chưa giao đơn vị dự toán cấp I được phép chuyển sang năm nay 0900 0900 0903    
0904 Nguồn tăng thu năm trước chưa phân bổ được phép chuyển sang năm nay sử dụng cho mục tiêu cụ thể 0900 0900 0904    
0950 Chuyển nguồn năm nay sang năm sau   0950      
0951 Nguồn năm nay đã giao đơn vị theo chế độ được phép chuyển sang năm sau 0950 0950 0951    
0952 Nguồn năm nay đã giao đơn vị được cơ quan có thẩm quyền cho phép chuyển sang năm sau 0950 0950 0952    
0953 Nguồn năm nay chưa giao đơn vị dự toán cấp I được phép chuyển sang năm sau 0950 0950 0953    
0954 Nguồn tăng thu năm nay chưa phân bổ được phép chuyển sang năm sau sử dụng cho mục tiêu cụ thể 0950 0950 0954    
1250 Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản   1250      
1251 Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản   1250 1251    
3009 Lệ phí cấp giấy phép cho các đối tượng liên quan hoạt động tàu,thuyền nước ngoài   3000 3009    
3063 Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch   3050 3063    
8055 Hỗ trợ, bổ sung Quỹ bảo trì đường bộ   8050 8055    

Tin đã đưa

Xem tin theo ngày tháng

NgàyTháng Năm