Đăng ngày: 16/08/2013

​     

Tên Loại Mã cha
010 Nông nghiệp - Lâm nghiệp - thuỷ sản 1  
011 Trồng trọt 2 010
012 Chăn nuôi 2 010
013 Trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp 2 010
014 Hoạt động dịch vụ nông nghiệp 2 010
015 Hoạt động thú y 2 010
016 Thuỷ lợi và các hoạt động dịch vụ có liên quan 2 010
017 Trồng rừng và chăm sóc rừng 2 010
018 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp 2 010
021 Hoạt động định canh, định cư và kinh tế mới 2 010
022 Khai thác thủy sản 2 010
023 Nuôi trồng thuỷ sản 2 010
024 Khai thác gỗ và lâm sản khác; thu nhặt sản phẩm từ rừng;... và dịch vụ liên quan 2 010
029 Hoạt động nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản khác 2 010
040 CÔNG NGHIỆP KHAI KHOÁNG 1  
041 Khai thác và thu gom than cứng, than non và than bùn 2 040
042 Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên 2 040
043 Khai thác quặng sắt 2 040
044 Khai thác quặng không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm) 2 040
045 Khai thác quặng kim loại quý hiếm 2 040
046 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 2 040
047 Khai khoáng chưa được phân vào đâu 2 040
048 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên 2 040
069 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác 2 040
070 CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 1  
071 Sản xuất chế biến thực phẩm. 2 070
072 Sản xuất đồ uống 2 070
073 Sản xuất sản phẩm thuốc lá 2 070
074 Sản xuất sợi, dệt vải, sản xuất hàng dệt khác và hoàn thiện sản phẩm dệt 2 070
075 Sản xuất trang phục 2 070
076 Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan 2 070
077 Sản xuất các sản phẩm từ gỗ, tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết, bện 2 070
078 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy 2 070
081 In, sao chép bản ghi các loại 2 070
082 Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế 2 070
083 Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất 2 070
084 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu 2 070
085 Sản xuất các sản phẩm từ cao su 2 070
086 Sản xuất các sản phẩm từ nhựa (plastic) 2 070
087 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác 2 070
088 Sản xuất kim loại 2 070
091 Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị) 2 070
092 Sản xuất sản phẩm điện tử, và sản phẩm quang học 2 070
093 Sản xuất thiết bị điện 2 070
094 Sản xuất máy móc, thiết bị chưa phân được vào đâu 2 070
095 Sản xuất xe có động cơ 2 070
096 Sản xuất phương tiện vận tải khác 2 070
097 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 2 070
099 Công nghiệp chế biến, chế tạo khác 2 070
101 Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị 2 070
102 Hoạt động khuyến công 2 070
130 SẢN XUẤT, PHÂN PHỐI ĐIỆN, KHÍ ĐỐT, NƯỚC, HƠI NƯỚC VÀ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ 1  
131 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện 2 130
132 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống 2 130
133 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá 2 130
134 Khai thác lọc và phân phối nước 2 130
159 Các hoạt động khác có liên quan 2 130
160 XÂY DỰNG 1  
161 Xây dựng nhà các loại 2 160
162 Xây dựng công trình đường sắt 2 160
163 Xây dựng công trình đường bộ 2 160
164 Xây dựng công trình công ích 2 160
165 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 2 160
166 Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng 2 160
167 Kiến thiết thị chính 2 160
168 Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và lắp đặt xây dựng khác 2 160
171 Hoàn thiện công trình xây dựng 2 160
172 Hoạt động quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của cả nước, vùng, lãnh thổ  2 160
189 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác 2 160
190 BÁN BUÔN, BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 1  
191 Hoạt động kinh doanh xuất, nhập khẩu 2 190
192 Dự trữ vật tư, thiết bị, hàng hóa và dịch vụ bảo quản 2 190
193 Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác 2 190
194 Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) 2 190
195 Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) 2 190
220 VẬN TẢI, KHO BÃI 1  
221 Vận tải đường sắt 2 220
222 Vận tải bằng xe buýt 2 220
223 Vận tải đường bộ khác 2 220
224 Vận tải đường ống 2 220
225 Vận tải ven biển và viễn dương 2 220
226 Vận tải đường thuỷ nội địa 2 220
227 Vận tải hàng không 2 220
228 Kho bãi và lưu giữ hàng hoá 2 220
231 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ cho vận tải 2 220
250 THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG 1  
251 Xuất bản sách, ấn phẩm định kỳ và các hoạt động xuất bản khác 2 250
252 Hoạt động phát thanh 2 250
253 Hoạt động truyền hình 2 250
254 Hoạt động thông tấn 2 250
255 Hoạt động viễn thông 2 250
256 Hoạt động bưu chính và chuyển phát 2 250
257 Hoạt động sản xuất phần cứng máy vi tính 2 250
258 Hoạt động sản xuất phần mềm máy vi tính 2 250
261 Hoạt động sản xuất các phương tiện phục vụ hoạt động công nghệ thông tin 2 250
262 Hoạt động sản xuất thiết bị truyền dẫn, linh kiện, phụ kiện phục vụ hoạt động công nghệ thông tin 2 250
263 Sản xuất lưu trữ thông tin điện tử 2 250
279 Dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan công nghệ thông tin 2 250
280 HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 1  
281 Hoạt động điều tra, quan trắc, áp dụng tiến bộ kỹ thuật, mô hình quản lý về phát triển và bảo vệ môi trường 2 280
282 Hoạt động xử lý chất thải rắn 2 280
283 Hoạt động xử lý chất thải lỏng 2 280
284 Hoạt động xử lý chất thải khí, khắc phục ô nhiễm không khí 2 280
285 Hoạt động bảo vệ môi trường do tác động của tiếng ồn 2 280
286 Hoạt động bảo vệ môi trường do tác động của phóng xạ, xử lý chất độc hoá học và ô nhiễm chất độc hoá học 2 280
287 Hoạt động bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (Khu bảo tồn thiên nhiên, Vườn quốc gia) 2 280
309 Hoạt động bảo vệ môi trường khác 2 280
310 DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 1  
311 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày 2 310
312 Cơ sở lưu trú khác 2 310
313 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 2 310
314 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên và dịch vụ ăn uống khác 2 310
315 Dịch vụ phục vụ đồ uống 2 310
340 TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG VÀ BẢO HIỂM 1  
341 Hoạt động của ngành ngân hàng 2 340
342 Hoạt động của thị trường chứng khoán 2 340
343 Các hoạt động trung gian tài chính khác 2 340
344 Hoạt động của kinh doanh bảo hiểm 2 340
345 Các biện pháp tài chính 2 340
346 Quan hệ giữa các cấp ngân sách về bổ sung có mục tiêu. 2 340
347 Kết dư ngân sách 2 340
348 Quan hệ tài chính với nước ngoài 2 340
351 Quan hệ tài chính với các tổ chức và cá nhân nước ngoài 2 340
353 Hoạt động quản lý quỹ dự trữ quốc gia 2 340
356 Quan hệ giữa các cấp ngân sách về bổ sung cân đối. 2 340
369 Quan hệ tài chính khác 2 340
370 HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ 1  
371 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật 2 370
372 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn 2 370
373 Hoạt động khoa học - công nghệ khác 2 370
374 Hoạt động nghiên cứu về môi trường 2 370
400 HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN 1  
401 Kinh doanh bất động sản 2 400
402 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản 2 400
409 Hoạt động kinh doanh bất động sản khác 2 400
430 HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 1  
431 Các hoạt động tư vấn về pháp luật, kế toán, kiểm toán, thuế, thẩm định giá tài sản, nghiên cứu thị trường, thăm dò dư luận xã hội, tư vấn về quản lý và kinh doanh  2 430
432 Các hoạt động điều tra, thăm dò, khảo sát, tư vấn trong các lĩnh vực: kinh tế, xã hội, nhân văn và điều tra khác 2 430
433 Quảng cáo (trừ in quảng cáo) 2 430
434 Cho thuê các loại phương tiện vận tải 2 430
435 Cho thuê máy móc, thiết bị các loại 2 430
436 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác 2 430
437 Xử lý dữ liệu và các hoạt động có liên quan 2 430
438 Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm 2 430
441 Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch 2 430
442 Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan 2 430
459 Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác 2 430
460 HOẠT ĐỘNG CỦA ĐẢNG CỘNG SẢN, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ AN NINH - QUỐC PHÒNG, ĐẢM BẢO XÃ HỘI BẮT BUỘC 1  
461 Hoạt động của Đảng Cộng sản Việt Nam 2 460
462 Hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội 2 460
463 Các hoạt động quản lý hành chính nhà nước 2 460
464 Hoạt động quản lý nhà nước thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục - đào tạo, văn hóa, xã hội 2 460
465 Hoạt động quản lý nhà nước thuộc lĩnh vực khác 2 460
466 Hoạt động quản lý nhà nước thuộc lĩnh vực điều phối và hỗ trợ các hoạt động kinh tế - xã hội có hiệu quả hơn 2 460
467 Hoạt động ngoại giao 2 460
468 Hoạt động quốc phòng 2 460
471 Hoạt động trật tự, an ninh - xã hội 2 460
472 Hoạt động của các tổ chức xã hội 2 460
473 Hoạt động của các tổ chức xã hội - nghề nghiệp 2 460
474 Hoạt động bảo đảm xã hội, bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc 2 460
489 Hoạt động khác của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị-xã hội, quản lý nhà nước và an ninh - quốc phòng, đảm bảo xã hội bắt buộc 2 460
490 GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 1  
491 Giáo dục mầm non 2 490
492 Giáo dục tiểu học 2 490
493 Giáo dục phổ thông trung học cơ sở 2 490
494 Giáo dục trung học phổ thông 2 490
495 Giáo dục thường xuyên và hoạt động phục vụ cho giáo dục 2 490
496 Giáo dục kỹ thuật tổng hợp, hướng nghiệp dạy nghề trong các trường phổ thông 2 490
497 Giáo dục trung học chuyên nghiệp 2 490
498 Dạy nghề 2 490
501 Đào tạo cao đẳng 2 490
502 Đào tạo đại học 2 490
503 Đào tạo sau đại học 2 490
504 Đào tạo lại và bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công nhân viên 2 490
505 Đào tạo khác trong nước 2 490
506 Đào tạo ngoài nước 2 490
520 Y TẾ VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI 1  
521 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá 2 520
522 Hoạt động của các phòng khám, chữa bệnh 2 520
523 Hoạt động y tế dự phòng 2 520
524 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng 2 520
525 Hoạt động điều dưỡng 2 520
526 Hoạt động y tế khác 2 520
527 Hoạt động thực hiện chính sách người có công với cách mạng 2 520
528 Hoạt động xã hội khác 2 520
531 Sự nghiệp bảo vệ và chăm sóc trẻ em 2 520
532 Hoạt động khám, chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi theo quy định của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em 2 520
533 Sự nghiệp gia đình 2 520
550 HOẠT ĐỘNG VĂN HÓA,  THỂ THAO VÀ GIẢI TRÍ 1  
551 Hoạt động điện ảnh và sản xuất chương trình truyền hình 2 550
552 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc 2 550
553 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí 2 550
554 Hoạt động triển lãm, thông tin thuộc lĩnh vực văn hóa, nhà văn hóa 2 550
555 Hoạt động thư viện và lưu trữ 2 550
556 Hoạt động bảo tồn, bảo tàng 2 550
557 Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú 2 550
558 Hoạt động xổ số 2 550
561 Hoạt động cá cược và đánh bạc 2 550
562 Hoạt động thể thao 2 550
564 Hoạt động nhiếp ảnh 2 550
579 Hoạt động vui chơi giải trí khác 2 550
580 HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ KHÁC 1  
581 Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác 2 580
582 Sửa chữa máy vi tính, đồ dùng cá nhân và gia đình 2 580
583 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác 2 580
610 HOẠT ĐỘNG LÀM THUÊ CÁC CÔNG VIỆC TRONG CÁC HỘ GIA ĐÌNH, SẢN XUẤT SẢN PHẨM VẬT CHẤT VÀ DỊCH VỤ TỰ TIÊU DÙNG CỦA HỘ GIA ĐÌNH 1  
611 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình 2 610
612 Hoạt đông sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình 2 610
640 HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC TỔ CHỨC VÀ CƠ QUAN QUỐC TẾ 1  
641 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế 2 640
643 Họat động sản xuất 2 2 010


Tải file tại đây


Tin đã đưa

Xem tin theo ngày tháng

NgàyTháng Năm