|
| Chỉ tiêu vốn đầu tư |
6 tháng |
6 tháng ĐN |
|
đầu năm |
2008 so c.kỳ |
|
2008 |
N.2007 (%) |
| |
|
|
|
TỔNG VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN |
3.183.038,0 |
183,3 |
| |
|
|
|
* Chia theo nguồn vốn: |
|
|
| |
|
|
|
1- Vốn nhà nước |
483.806,0 |
108,6 |
|
a- Vốn ngân sách nhà nước |
461.368,0 |
113,6 |
|
- Ngân sách TW |
331.144,0 |
108,1 |
|
- Ngân sách ĐP |
130.224,0 |
130,6 |
|
b- Vốn vay |
17.389,0 |
53,7 |
|
- Vốn tín dụng đầu tư nhà nước |
11.939,0 |
53,7 |
|
- Vốn vay từ các nguồn khác |
5.450,0 |
53,8 |
|
c- Vốn tự có của DN nhà nước |
5.049,0 |
73,9 |
|
2- Vốn ngoài nhà nước |
1.451.232,0 |
112,7 |
|
a- Vốn của các tổ chức DN |
362.154,0 |
152,9 |
|
b- Vốn của hộ gia đình |
1.089.078,0 |
103,7 |
|
3- Vốn đầu tư trực tiếp của N.N |
1.248.000,0 |
28.363,6 | |