|
Chi so gia
|
Chỉ số giá tiêu dùng Chỉ số giá vàng và chỉ số giá đôla Mỹ cả nước Tháng 5 năm 2008 |
|
|
Chỉ số giá tháng 5 năm 2008 so với (%) |
C.số giá 5 tháng đầu năm 2008 so với cùng kỳ năm 2007 |
|
Kỳ gốc năm 2005 |
Tháng 5 năm 2007 |
Tháng 12 năm 2007 |
Tháng 4 năm 2008 |
|
|
|
|
|
|
|
|
C.SỐ GIÁ TIÊU DÙNG |
141,28 |
125,20 |
115,96 |
103,91 |
119,09 |
|
I. Hàng ăn và dv ăn uống |
164,89 |
142,35 |
126,56 |
107,25 |
130,68 |
|
Tr.đó: 1- Lương thực |
203,96 |
167,84 |
152,88 |
122,19 |
133,01 |
|
2- Thực phẩm |
153,11 |
135,39 |
118,23 |
102,28 |
130,81 |
|
3. Ăn uống ngoài gia đình |
154,52 |
131,23 |
119,50 |
102,56 |
126,75 |
|
II. Đồ uống và thuốc lá |
123,40 |
110,45 |
107,06 |
101,88 |
107,99 |
|
III. M.mặc, mũ nón, g.dép |
120,22 |
109,46 |
105,69 |
100,96 |
108,22 |
|
IV. Nhà ở và vật liệu xd (*) |
142,57 |
122,99 |
112,17 |
101,20 |
119,85 |
|
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình |
118,93 |
107,48 |
105,07 |
100,93 |
106,39 |
|
VI. Dược phẩm, y tế |
116,72 |
108,24 |
103,19 |
100,48 |
107,96 |
|
VII. Phương tiện đi lại, bưu điện |
127,60 |
115,52 |
110,20 |
100,34 |
112,25 |
|
Trong đó: B.chính v.thông |
83,83 |
87,80 |
90,79 |
99,93 |
87,94 |
|
VIII. Giáo dục |
109,49 |
102,72 |
101,44 |
100,45 |
102,21 |
|
IX. V.hoá, t.thao, giải trí |
111,05 |
105,11 |
104,87 |
100,57 |
103,58 |
|
X. Đồ dùng và dịch vụ khác |
126,91 |
112,50 |
107,11 |
100,33 |
112,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG |
204,70 |
132,45 |
111,41 |
96,11 |
137,81 |
|
CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ |
101,78 |
100,45 |
100,32 |
101,02 |
99,79 |
|
(*) Nhóm này bao gồm: nhà ở, điện, nước, chất đốt và vật liệu xây dựng.
| |