Trang chủ  Trang giới thiệu tỉnh   Dân số lao động

 Dân số trung bình của tỉnh năm 2005 

DÂN SỐ TRUNG BÌNH CỦA TỈNH NĂM 2006

 

Trung bình năm 2006

Tổng số

Nam

Nữ

Thành thị

Nông thôn

1.295.608

628.860

666.748

186.157

1.109.145

Mật độ dân số trung bình 252 người/km2

CÁC HUYỆN ĐỒNG BẰNG

Tổng số

1.083.467

524.705

558.762

165.220

912.237

   1. TP.Quảng Ngãi

123.745

59.678

64.067

101.766

21.979

   2. Huyện Bình Sơn

181.121

86.830

94.291

7.961

173.160

   3. Huyện Sơn Tịnh

195.720

95.441

10.279

12.950

182.770

   4. Huyện Tư Nghĩa

182.280

89.082

93.198

15.815

166.465

   5. Huyện Nghĩa Hành

100.444

48.775

51.669

9.668

90.776

   6. Huyện Mộ Đức

145.665

70.150

75.515

8.375

137.290

   7. Huyện Đức Phổ

154.492

74.749

79.743

8.685

144.789

CÁC HUYỆN MIỀN NÚI

Tổng số

191.946

94.242

97.704

20.937

171.009

   8. Huyện Trà Bồng

29.526

14.467

15.059

7.409

22.117

   9. Huyện Tây Trà

15.849

7.773

8.076

-

15.849

 10. Huyện Sơn Hà

66.757

32.996

33.761

8.895

57.862

 11. Huyện Sơn Tây

15.709

7.609

8.100

15.709

 12. Huyện Minh Long

15.100

7.376

7.724

15.100

 13. Huyện Ba Tơ

49.005

24.021

24.984

4.633

44.372

HUYỆN HẢI ĐẢO

Tổng số

20.195

9.913

10.282

20.195

   14. Huyện Lý Sơn

20.195

9.913

10.282

20.195

 

 DÂN SỐ CỦA TỈNH TRONG ĐỘ TUỔI LAO ĐỘNG NĂM 2006

 

Năm 2006

Tổng số dân trong độ tuổi lao động

Nam

Nữ

697.488

341.418

356.070

CÁC HUYỆN ĐỒNG BẰNG

Tổng số

586.900

296.906

299.994

   1. TP.Quảng Ngãi

74.124

35.982

38.142

   2. Huyện Bình Sơn

98.103

48.118

49.985

   3. Huyện Sơn Tịnh

103.759

50.554

53.205

   4. Huyện Tư Nghĩa

97.556

48.928

48.628

   5. Huyện Nghĩa Hành

53.140

26.518

26.622

   6. Huyện Mộ Đức

78.060

38.293

39.767

   7. Huyện Đức Phổ

82.158

38.513

43.645

CÁC HUYỆN MIỀN NÚI

Tổng số

99.757

50.081

49.676

   8. Huyện Trà Bồng

14.803

7.757

7.046

   9. Huyện Tây Trà

7.911

3.951

3.960

   10. Huyện Sơn Hà

34.577

16.850

17.727

   11. Huyện Sơn Tây

8.322

4.032

4.290

   12. Huyện Minh Long

8.097

4.025

4.072

   13. Huyện Ba Tơ

26.047

13.826

12.221

HUYỆN HẢI ĐẢO

Tổng số

10.831

5.431

5.400

   14. Huyện Lý Sơn

10.831

5.431

5.400

 

 DÂN SỐ CỦA TỈNH NĂM 2006 CHIA THEO DÂN TỘC

 

Năm 2006

Kinh

Xơ-Đăng

Hrê

Cor

Dân tộc khác

1.143.925

15.146

113.935

24.681

932

CÁC HUYỆN ĐỒNG BẰNG

Tổng số

1.082.145

-

2.544

421

518

   1. TP.Quảng Ngãi

123.708

-

58

-

219

   2. Huyện Bình Sơn

181.033

-

-

421

59

   3. Huyện Sơn Tịnh

196.042

-

-

-

37

   4. Huyện Tư Nghĩa

180.792

-

1.770

-

47

   5. Huyện Nghĩa Hành

99.908

-

716

-

31

   6. Huyện Mộ Đức

145.963

-

-

-

48

   7. Huyện Đức Phổ

154.699

-

-

-

77

CÁC HUYỆN MIỀN NÚI

Tổng số

41.656

15.146

111.391

24.260

306

   8. Huyện Trà Bồng

18.728

23

237

10.506

141

   9. Huyện Tây Trà

260

1.498

475

13.618

22

   10. Huyện Sơn Hà

11.597

291

55.004

136

97

   11. Huyện Sơn Tây

1.211

13.334

1.268

-

-

   12. Huyện Minh Long

4.048

-

11.141

-

5

   13. Huyện Ba Tơ

5.812

-

43.266

-

41

HUYỆN HẢI ĐẢO

Tổng số

20.124

-

-

-

108

   14. Huyện Lý Sơn

20.124

-

-

-

108

  

[ Trở về |  Đầu trang ]

Vietnam Software Outsourcing Vietnam Software Development