Trang chủ  Trang giới thiệu tỉnh   Hành chính

Số đơn vị hành chính, diện tích và dân số năm 2006

----------------------------------

 

STT

Tổng số

Xã, phường

Số phường,

thị trấn

Số xã

Diện tích

(Km2)

Dân số

trung bình

(Người)

Mật độ

dân số

(Người/km2)

Tổng số

180

18

162

5.137,50

1.295.608

252

 I. Khu vực đồng bằng

114

15

99

1.892,02

1.083.467

573

 1. TP.Quảng Ngãi

10

8

2

37,12

123.745

3 334

 2. Huyện Bình Sơn

25

1

24

466,11

181.121

389

 3. Huyện Sơn Tịnh

21

1

20

343,20

195.720

570

 4. Huyện Tư Nghĩa

18

2

16

227,60

182.280

801

 5. Huyện Nghĩa Hành

12

1

11

234,12

100.444

429

 6. Huyện Mộ Đức

13

1

12

212,20

145.665

686

 7. Huyện Đức Phổ

15

1

14

371,67

154.492

416

 II. Khu vực miền núi

63

3

60

3.235,51

191.946

59

 8. Huyện Trà Bồng

10

1

9

418,75

29.526

71

 9. Huyện Tây Trà

9

-

9

336,80

15.849

47

 10. Huyện Sơn Hà

14

1

13

750,31

66.757

89

 11. Huyện Sơn Tây

6

-

6

380,74

15.709

41

 12. Huyện Minh Long

5

-

5

216,37

15.100

70

 13. Huyện Bơ Tơ

19

1

18

1.132,54

49.005

43

 III. Khu vực hải đảo

3

-

3

9,97

20.195

2.026

 14. Huyện Lý Sơn

3

-

3

9,97

20.195

2.026

[ Trở về |  Đầu trang ]

Vietnam Software Outsourcing Vietnam Software Development