DANH MỤC
CÁC DỰ ÁN KÊU GỌI VỐN ĐẦU TƯ VÀO TỈNH QUẢNG NGÃI
GIAI ĐOẠN 2009 - 2010
![]()
![]()
![]()
Phụ lục 1
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN KÊU GỌI VỐN ĐẦU TƯ NGOÀI PHẠM VI
KHU KINH TẾ DUNG QUẤT VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH GIAI ĐOẠN 2009-2010
(Ban hành kèm theo Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2009)
---------------------
|
TT |
TÊN DỰ ÁN |
ĐƠN VỊ ĐỀ XUẤT |
ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN |
QUI MÔ |
|
1 |
Trung tâm thương mại Bình Sơn |
UBND huyện Bình Sơn |
Thị trấn Châu Ổ |
|
|
2 |
Trung tâm thương mại Vạn Tường |
Sở Công Thương |
Khu đô thị mới Vạn Tường |
|
|
3 |
Trung tâm thương mại Dốc Sỏi |
Sở Công Thương |
Khu đô thị Dốc Sỏi |
|
|
4 |
Trung tâm thương mại Đức Phổ |
Sở Công Thương |
Thị trấn Đức Phổ |
|
|
5 |
Trung tâm thương mại Khe Hai |
Sở Công Thương |
KKT Dung Quất |
|
|
6 |
Trung tâm thương mại Nghĩa Chánh |
Sở Công Thương |
Thành phố Quảng Ngãi |
|
|
7 |
Trung tâm Triển lãm, Hội chợ thương mại Quảng Ngãi |
Sở Công Thương |
Phường Lê Hồng Phong, TP Quảng Ngãi |
|
|
8 |
Chợ Tây thành phố Quảng Ngãi |
Sở Công Thương |
Thành phố Quảng Ngãi |
|
|
9 |
Trung tâm Thương mại Nghĩa Hành |
UBND huyện Nghĩa Hành |
Thị trấn Chợ chùa |
|
|
10 |
Khu du lịch Mỹ Khê |
Sở VH-TT-DL |
Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh |
|
|
11 |
Dự án Khai thác nước sạch cung cấp cho Khu du lịch Mỹ Khê |
Sở VH-TT-DL |
Xã Tịnh Khê, huyện Sơn Tịnh |
|
|
12 |
Khu du lịch sinh thái Vạn Tường |
Sở VH-TT-DL |
Xã Bình Hải, huyện Bình Sơn |
|
|
13 |
Khu dịch vụ du lịch Thiên Ấn |
Sở VH-TT-DL |
huyện Sơn Tịnh |
|
|
14 |
Khu du lịch sinh thái Cà Đam-Hồ Nước Trong |
Sở VH-TT-DL |
Huyện Trà Bồng và Tây Trà |
|
|
15 |
Khu du lịch sinh thái và tắm bùn khoáng Nghĩa Thuận |
Sở VH-TT-DL |
Xã Nghĩa Thuận, huyện Tư Nghĩa |
|
|
16 |
Khu du lịch sinh thái Suối Chí |
UBND huyện Nghĩa Hành |
Huyện Nghĩa Hành |
|
|
17 |
Nhà văn hoá thể thao, khu vui chơi, giải trí Nghĩa Hành |
UBND huyện Nghĩa Hành |
Thị trấn Chợ Chùa |
2,5ha |
|
18 |
Khu du lịch Hồ Núi Ngang |
UBND huyện Ba Tơ |
Xã Ba Liên, huyện Ba Tơ |
|
|
19 |
Khu du lịch Hồ Tôn Dung |
UBND huyện Ba Tơ |
Thị trấn Ba Tơ |
|
|
20 |
Khu du lịch Sa Huỳnh |
Sở VH-TT-DL |
Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ |
|
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Phụ lục 2
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN KÊU GỌI VỐN ĐẦU TƯ
VÀO KHU KINH TẾ DUNG QUẤT GIAI ĐOẠN 2009-2010
(Ban hành kèm theo Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2009)
------------------------
|
TT |
TÊN DỰ ÁN |
ĐƠN VỊ ĐỀ XUẤT |
ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN |
QUI MÔ |
|
1 |
Sản xuất Methyl TeriaryButyl Ether (MTBE) |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
60.000 T/năm |
|
2 |
Sản xuất Formalin để chế tạo keo dán gỗ |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
30.000 T/năm |
|
3 |
Sản xuất cao su tổng hợp |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
40.000 T/năm |
|
4 |
Sản xuất nhựa Polystyren (PS) |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
30.000 T/năm |
|
5 |
Sản xuất chất tẩy rửa công nghiệp (LAB) |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
80.000 T//năm |
|
6 |
Sản xuất than đen (Carbon Black) |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
350.000 T/năm |
|
7 |
Sản xuất Caustic Soda, Chloride – EDC |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
|
|
8 |
Sản xuất PTA & BTX |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
|
|
9 |
Sản xuất Styrene Monomer |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
210.000 T/năm |
|
10 |
Sản xuất sơ Polyester |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
45.000 T/năm |
|
11 |
Sản xuất Dầu nhờn |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
50.000 T/năm |
|
12 |
Sản xuất axit Axetic |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
|
|
13 |
Sản xuất xăm, lốp xe tải, máy kéo |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
|
|
14 |
Sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
|
|
15 |
Sản xuất linh kiện nhựa cho ôtô |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
|
|
16 |
Sản xuất động cơ Diesel 30-50 mã lực (2,3,4 xi lanh) |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
|
|
17 |
Sản xuất động cơ xăng đa dụng |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
|
|
18 |
Sản xuất bồn chứa khí, bình chứa khí |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
|
|
19 |
Sản xuất thép đặc biệt |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
50.000 T/năm |
|
20 |
Sản xuất ống thép |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
|
|
21 |
Sản xuất thép tấm cán nóng, thép tấm cán nguội |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
1,5-2 triệu tấn/năm |
|
22 |
Sản xuất sơn công nghiệp và sơn tàu thủy |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
|
|
23 |
Sản xuất kính cao cấp, kính màu |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
|
|
24 |
Sản xuất giấy chống thấm Bitum biến tính |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
|
|
25 |
Sản xuất tấm lợp cốt sợi hữu cơ |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
10 triệu m2/năm |
|
26 |
Sản xuất các sản phẩm nhôm |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
|
|
27 |
Chế biến bột giấy và giấy các loại |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
|
|
28 |
Sản xuất ván ép nóng (công nghệ Đức) |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
|
|
29 |
Sản xuất sợi, dệt, nhộm (hoàn tất) |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
|
|
30 |
Sản xuất đồ thủy tinh, pha lê |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
|
|
31 |
Sản xuất thiết bị điện dân dụng, thiết bị, vật liệu điện đa dụng |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
|
|
32 |
Sản xuất tấm lợp trần và đồ nội thất bằng nhựa |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
|
|
33 |
Sản xuất các sản phẩm ống nhựa PVC |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
|
|
34 |
Nhà máy nhiệt điện than |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
1200 MW |
|
35 |
Nhà máy chế tạo thiết bị tàu thủy |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
|
|
36 |
Nhà máy sản xuất container |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
|
|
37 |
Khu du lịch sinh thái Vạn Tường |
Sở VH, TT và Du lịch |
Xã Bình Hải, huyện Bình Sơn |
|
|
38 |
Trung tâm thương mại Vạn Tường |
Sở Công Thương |
KKT Dung Quất |
|
|
39 |
Trung tâm thương mại Khe Hai |
Sở Công Thương |
KKT Dung Quất |
|
|
40 |
Các Nhà máy chế tạo thiết bị siêu trường, siêu trọng |
BQL Khu kinh tế |
KKT Dung Quất |
|
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Phụ lục 3
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN KÊU GỌI VỐN ĐẦU TƯ
VÀO CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH GIAI ĐOẠN 2009-2010
(Ban hành kèm theo Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2009)
------------------------
|
TT |
TÊN DỰ ÁN |
ĐƠN VỊ ĐỀ XUẤT |
ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN |
QUI MÔ |
|
1 |
Sản xuất thực phẩm, thức ăn nhanh các loại
|
BQL các KCN tỉnh |
KCN Quảng Phú |
10.000 Tấn/năm |
|
2 |
Sản xuất thức ăn gia súc, thức ăn nuôi tôm |
BQL các KCN tỉnh |
KCN Quảng Phú |
40.000 Tấn/năm |
|
3 |
Sản xuất cấu kiện phi tiêu chuẩn
|
BQL các KCN tỉnh |
KCN Tịnh Phong |
5.500 Tấn/năm |
|
4 |
Sản xuất Nhôm thanh
|
BQL các KCN tỉnh |
KCN Tịnh Phong |
1.500 Tấn/năm |
|
5 |
Sản xuất Sơn
|
BQL các KCN tỉnh |
KCN Tịnh Phong |
3.000 Tấn/năm |
|
6 |
Sản xuất các sản phẩm cơ khí điện máy
|
BQL các KCN tỉnh |
KCN Tịnh Phong |
100.000 SP/năm |
|
7 |
Sản xuất Nhôm trang trí họa tiết và Nhôm thành phẩm
|
BQL các KCN tỉnh |
KCN Tịnh Phong |
1.500 Tấn/năm |
|
8 |
Sản xuất dây cáp, thiết bị điện dân dụng
|
BQL các KCN tỉnh |
KCN Tịnh Phong |
150.000 SP/năm |
|
9 |
Sản xuất dụng cụ học tập, đồ chơi phục vụ giáo dục
|
BQL các KCN tỉnh |
KCN Tịnh Phong |
1 triệu sản phẩm/năm |
|
10 |
Khu dân cư, dịch vụ phục vụ Khu công nghiệp Tịnh Phong
|
BQL các KCN tỉnh |
KCN Tịnh Phong |
|
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()


