English Chủ Nhật, 24-03-2019, 23:19 (GMT+7)

Thông báo của UBND tỉnh

Hệ thống văn bản

Quy định cần biết

Công bố thông tin

Thống kê truy cập

Lượt truy cập: 89722015
Đang online: 142

Quy hoạch sử dụng đất tại Khu kinh tế Dung Quất đến năm 2020

Đăng ngày: 01/06/2017; 522 lần đọc

Ngày 26/6/2014, Chủ tịch UBND tỉnh ký Quyết định số 913/QĐ-UBND​ phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Khu kinh tế Dung Quất (09 xã thuộc Khu kinh tế hiện hữu), với các nội dung như sau: 

Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3) 

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Tổng diện tích lập quy hoạch

10.937,93

 

10.937,93

10.937,93

 

1

Đất nông nghiệp

6.354,87

58,10

3.044,34

111,25

3.155,59

28,85

1.1

Đất trồng lúa

1.013,96

15,96

531,10

531,10

16,83

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ)

583,02

 -

418,64

418,64

 

Đất trồng lúa còn lại

430,94

112,46

112,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

2.032,17

31,98

666,88

666,88

21,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.728,17

27,19

773,19

773,19

24,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

569,83

8,97

450,88

94,77

545,65

17,29

1.5

Đất rừng đặc dụng

 -

 -

1.6

Đất rừng sản xuất

891,44

14,03

493,71

493,71

15,65

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

117,40

1,85

143,71

143,71

4,55

1.8

Đất làm muối

0,55

0,01

0,55

-0,55

1.9

Đất nông nghiệp khác

1,35

0,02

1,35

1,35

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

3.627,51

33,16

7.394,04

-101,71

7.292,33

66,67

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

7,60

0,21

6,00

9,59

15,59

0,21

2.2

Đất quốc phòng

7,73

0,21

7,73

0,50

8,23

0,11

2.3

Đất an ninh

3,77

0,10

8,53

2,60

11,13

0,15

2.4

Đất khu công nghiệp

1.217,81

33,57

3.456,94

3.456,94

47,41

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

228,53

6,30

334,31

334,31

4,58

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

25,37

0,70

25,37

25,37

0,35

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

 -

-

-

-

-

-

2.8

Đất di tích, danh thắng

0,72

0,02

0,72

0,72

0,01

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

3,69

0,10

8,69

8,69

0,12

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

7,04

0,19

7,04

7,04

0,10

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

147,67

4,07

142,67

142,67

1,96

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

237,90

6,56

167,43

167,43

2,30

2.13

Đất sông suối

288,10

7,94

224,91

224,91

3,08

2.14

Đất phát triển hạ tầng

856,42

23,61

1.567,97

1.567,97

21,50

 

Đất giao thông

578,25

 

1.165,63

1.165,63

 

 

Đất thủy lợi

130,81

 

108,98

108,98

 

 

Đất năng lượng

92,58

 

92,58

92,58

 

 

Đất bưu chính viễn thông

2,16

 

2,89

2,89

 

 

Đất cơ sở văn hóa

0,72

 

13,72

13,72

 

 

Đất cơ sở y tế

6,42

 

6,42

6,42

 

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

31,18

 

30,38

30,38

 

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

13,29

 

121,79

121,79

 

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

 

 

 

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

 

 

23,66

23,66

 

 

Đất chợ

1,01

 

1,92

1,92

 

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

1,40

0,04

599,85

599,85

8,23

2.16

Đất ở đô thị

 -

 -

218,27

218,27

2,99

2.17

Đất ở tại nông thôn

593,76

16,37

503,21

503,21

6,90

3

Đất chưa sử dụng

955,55

8,74

499,55

-9,54

490,01

4,48

4

Đất đô thị

 -

 -

1.008,00

3.110,14

4.118,14

37,65

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

 -

 -

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

106,58

0,97

600,00

600,00

5,49

7

Đất khu dân cư nông thôn

1.591,65

14,55

1.586,80

1.586,80

14,51

 

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

        Đơn vị tính: ha

Thứ
tự

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ 2011 -2020

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

3.356,55

1.380,99

1.975,56

1.1

Đất trồng lúa

482,86

93,92

388,94

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ)

164,38

42,92

121,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1.361,06

601,70

759,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

850,24

280,28

569,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

138,58

62,83

75,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

 -

-

-

1.6

 Đất rừng sản xuất

506,70

335,70

171,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

16,56

6,56

10,00

1.8

Đất làm muối

0,55

0,55

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

 

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

 

 

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

 

 

 

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

 

 

 

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

 

 

 

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

     Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng

Cả thời kỳ 2011 -2020

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT CSD ĐƯA VÀO SỬ DỤNG

465,54

243,93

221,61

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

38,00

38,00

 

1.1

Đất trồng lúa

 -

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ)

 -

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

 -

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

 -

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

 -

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

 -

-

-

1.6

 Đất rừng sản xuất

 -

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

38,00

38,00

 -

1.8

Đất làm muối

 -

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

 -

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

427,54

205,93

221,61

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,11

0,11

2.2

Đất quốc phòng

 -

-

-

2.3

Đất an ninh

0,12

0,12

2.4

Đất khu công nghiệp

319,39

159,81

159,58

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

9,94

0,21

9,73

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

 -

-

-

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

 -

-

-

2.8

Đất di tích, danh thắng

 -

-

-

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

 -

-

-

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 -

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,25

 -

0,25

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,46

0,41

0,05

2.13

Đất sông suối

 -

-

-

2.14

Đất phát triển hạ tầng

41,03

16,21

24,82

 

Đất giao thông

34,56

11,65

22,91

 

Đất thủy lợi

 -

-

-

 

Đất năng lượng

 -

-

-

 

Đất bưu chính viễn thông

0,37

0,37

 -

 

Đất cơ sở văn hóa

0,92

 -

0,92

 

Đất cơ sở y tế

 -

-

-

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

 -

-

-

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

4,19

4,19

 -

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

 -

-

-

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

0,99

 -

0,99

 

Đất chợ

 -

-

-

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

16,42

 -

16,42

2.16

Đất ở đô thị

25,15

18,17

6,98

2.17

Đất ở tại nông thôn

14,67

10,89

3,78

4

ĐẤT ĐÔ THỊ

445,46

445,46

5

ĐẤT KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN

 -

-

-

6

ĐẤT KHU DU LỊCH

25,89

25,89

 -

7

ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN

14,67

10,89

3,78

 

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) Khu kinh tế Dung Quất (09 xã thuộc Khu kinh tế hiện hữu). 


Xem tin theo ngày tháng

Ngày: Tháng: Năm: 

Điểm tin chỉ đạo, điều hành

  

Chủ tịch UBND tỉnh giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương, đơn vị liên quan xây dựng báo cáo sơ kết 05 năm thực hiện Nghị quyết số 36-NQ/TW ngày 01/7/2014 của Bộ Chính trị về đẩy mạnh ứng dụng, phát triển công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững và hội nhập quốc tế theo Đề cương Hướng dẫn của Ban cán sự đảng Bộ Thông tin và Truyền thông tại Công văn số 957-CV/BCSĐ ngày 13/3/2019; tham mưu Ban Cán sự đảng UBND tỉnh trước ngày 24/3/2019 để báo cáo Ban cán sự đảng Bộ Thông tin và Truyền thông theo đúng thời gian quy định.

 

Chủ tịch UBND tỉnh giao Sở Xây dựng chủ trì, báo cáo tình hình triển khai thực hiện Chương trình, Kế hoạch phát triển nhà ở theo yêu cầu của Bộ Xây dựng tại Công văn số 473/BXD-QLN ngày 11/3/2019; trực tiếp báo cáo Bộ Xây dựng và UBND tỉnh.​

 

  

Chủ tịch UBND tỉnh giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan triển thực hiện nội dung Công văn số 1285/ BYT – DP ngày 12/3/2019 của Bộ Y tế về việc bổ sung vốn năm 2019 cho Ban Quản lý dự án tỉnh thuộc dự án "An ninh y tế khu vực Tiểu vùng Mê Công mở rộng"; tham mưu UBND tỉnh chỉ đạo triển khai thực hiện đối với những nội dung thuộc thẩm quyền.

 

Chủ tịch UBND tỉnh giao Sở Kế hoạch và Đầu tư triển khai thực hiện các nội dung tại điểm 2 Công văn số 1992/VPCP-KTTH ngày 12/3/2019 của Văn phòng Chính phủ về việc đẩy mạnh việc thực hiện và thanh toán kế hoạch vốn đầu tư công năm 2019 và chỉ đạo của UBND tỉnh tại Công văn số 1137/UBND-TH ngày 14/3/2019; kịp thời tham mưu UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo đối với các nội dung thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.​

 

 

Thông báo

Kết quả giải quyết Hồ sơ

Thông tin tiện ích