English Thứ Ba, 21-02-2017, 19:22 (GMT+7)
  Dân số lao động

Dân số lao động

DÂN SỐ QUẢNG NGÃI QUA CÁC THỜI KỲ

 

Năm

Số người

Nguồn số liệu

1753

28.667

Phủ biên tạp lục

1769

18.072 (số đinh)

Phủ biên tạp lục

Đời Gia Long

15.400 (số đinh)

Đại Nam nhất thống chí

1885-1889

21.788 (số đinh)

Đồng Khánh địa dư chí

1890

25.766 (số đinh)

Phương Đình địa dư toàn biên

1906

khoảng 300.00

An Nam năm 1906

1921

423.000

Quảng Ngãi tỉnh chí

1933

438.059

Quảng Ngãi tỉnh chí

1938

447.994

Dư địa chí Quảng Ngãi

1960

721.487

Non nước xứ Quảng

1970

639.754

Non nước xứ Quảng

1975

758.500

Quảng Ngãi, đất nước – con người – văn hóa

1989

1.041.900

Quảng Ngãi, 10 năm đổi mới

2000

1.216.592

Niên giám thống kê tỉnh Quảng Ngãi năm 2007

2001

1.230.476

Niên giám thống kê tỉnh Quảng Ngãi năm 2007

2002

1.244.814

Niên giám thống kê tỉnh Quảng Ngãi năm 2007

2003

1.257.972

Niên giám thống kê tỉnh Quảng Ngãi năm 2007

2004

1.271.370

Niên giám thống kê tỉnh Quảng Ngãi năm 2007

2005

1.285.728

Niên giám thống kê tỉnh Quảng Ngãi năm 2007

2006

1.296.883

Niên giám thống kê tỉnh Quảng Ngãi năm 2007

2007

1.306.307

Niên giám thống kê tỉnh Quảng Ngãi năm 2007

 

 

                           DÂN SỐ TỈNH QUẢNG NGÃI

 

 Đơn vị tính: Người 

 

01/10/1979

01/4/1989

01/4/1999

01/4/2009

Tổng số

900.431

1.041.966

1.190.144

1.216.773

Nam

419.218

496.870

578.351

599.841

Nữ

481.213

545.096

611.793

616.932

Thành thị

25.865

85.253

136.290

177.928

Nam

11.968

40.986

65.860

86.109

Nữ

13.897

44.267

70.430

91.819

Nông thôn

874.566

956.713

1.053.854

1.038.845

Nam

407.250

455.884

512.491

513.732

Nữ

467.316

500.829

541.363

525.113

 

 

                               MẬT ĐỘ DÂN SỐ

 

              Đơn vị tính: Người/km2 

 

01/10/1979

01/4/1989

01/4/1999

01/4/2009

Toàn tỉnh

175

202

231

236

Đồng bằng

420

472

526

526

Tp Quảng Ngãi

2.134

2.401

2.688

3.024

Huyện Bình Sơn

308

350

369

374

Huyện Sơn Tịnh

420

478

545

544

Huyện Tư Nghĩa

569

648

738

734

Huyện Nghĩa Hành

300

349

391

381

Huyện Mộ Đức

560

586

636

589

Huyện Đức Phổ

293

333

382

377

Miền núi

32

45

54

62

Huyện Trà Bồng

62

83

97

71

Huyện Tây Trà

-

-

-

53

Huyện Sơn Hà

57

81

80

91

Huyện Sơn Tây

-

-

37

47

Huyện Minh Long

40

54

63

71

Huyện Ba Tơ

23

33

40

45

Hải đảo

0

0

1.828

1.824

Huyện Lý Sơn

0

0

1.828

1.824

 

 

                   CƠ CẤU DÂN SỐ CHIA THEO KHU VỰC

 

            Đơn vị tính: %

 

01/10/1979

01/4/1989

01/4/1999

01/4/2009

Tổng số

100

100

100

100

Thành thị

2,87

8,18

11,45

14,62

Nông thôn

97,13

91,82

88,55

85,38

 

 

                     TỶ SỐ GIỚI TÍNH

 

                      Đơn vị tính: người

 

01/10/1979

01/4/1989

01/4/1999

01/4/2009

Chung

87,1

91,2

94,5

97,2

Thành thị

86,12

92,59

93,51

93,78

Nông thôn

87,15

91,03

94,67

97,83

 

 

        CƠ CẤU DÂN SỐ CHIA THEO NHÓM TUỔI

 

Đơn vị tính: % 

Nhóm tuổi

1979

1989

1999

2009

0-4

16,51

14,09

10,18

7,90

5-9

16,32

13,11

13,02

7,81

10-14

14,18

12,32

11,50

9,84

15-19

8,78

11,31

10,20

11,16

20-24

6,33

9,43

8,69

8,26

25-29

5,54

7,01

8,52

7,97

30-34

4,51

6,04

7,90

7,49

35-39

4,29

4,34

5,82

7,59

40-44

4,23

3,50

5,01

7,29

45-49

4,34

3,34

3,61

5,27

50-54

3,51

3,51

2,91

4,65

55-59

3,26

3,44

2,70

3,28

60-64

2,44

2,83

2,78

2,59

65-69

2,23

2,26

2,65

2,32

70-74

1,50

1,47

1,98

2,30

75-79

1,12

1,11

1,40

1,98

80-84

0,57

0,56

0,67

1,27

85+

0,34

0,33

0,46

1,03

Tổng cộng

100

100

100

100

 

                      CƠ CẤU DÂN SỐ  THEO DÂN TỘC

  * Về dân tộc:

                                      Đơn vị tính: Người 

 

1979

1989

1999

2009

Tổng số

900.431

1.041.966

1.190.144

1.216.773

Kinh

819.147

929.160

1.052.184

1.055.154

Xơ đăng

5.782

7.138

11.696

17.713

Hrê

60.762

86.357

102.960

115.268

Co

13.649

18.532

22.760

28.110

Hoa

983

570

230

173

Mường

18

40

67

117

Tày

23

21

99

78

Dân tộc khác

67

148

148

160

  Đơn vị tính: %

 

1979

1989

1999

2009

Tổng số

100

100

100

100

Trong đó:

 

 

 

 

Kinh

90,97

89,17

88,41

86,72

Xơ đăng

0,64

0,69

0,98

1,46

Hrê

6,75

8,29

8,65

9,47

Co

1,52

1,78

1,91

2,31

Hiện có hơn 15 dân tộc cư trú trên địa bàn tỉnh, chủ yếu là dân tộc Kinh, nhưng tỷ trọng dân tộc Kinh đã giảm liên tục, các dân tộc Hrê, Cor, Xơ đăng, Hoa, Mường, Tày,…có tỷ trọng ngày càng tăng.

 

* Về tôn giáo:

Toàn tỉnh có 3,5% người theo đạo. Nhiều nhất là Phật giáo 1,83%, tiếp đến là Tin lành 0,91%, Công giáo 0,52%, Cao đài 0,24%, và các Tôn giáo khác 0,001%. Trong số người có đạo, thì Phật giáo chiếm 52,3%, Công giáo 14,97%, Tin lành 25,89%

 

                              

CƠ CẤU NHÀ Ở CHIA THEO DIỆN TÍCH VÀ KHU VỰC

 

                                                                                                                       Đơn vị tính:% 

 

Năm 1999

Năm 2009

 

Chung

Chia ra

 

Chung

Chia ra

Thành thị

Nông thôn

Thành thị

Nông thôn

Toàn tỉnh

100

100

100

100

100

100

Dưới 15 m2

1,38

2,39

2,51

0,53

1,67

0,32

15-24 m2

9,07

9,72

1,08

4,08

2,21

4,43

25-36 m2

23,93

20,67

17,20

9,79

5,54

10,57

37-48 m2

28,98

23,19

23,30

13,04

7,61

14,06

49-59 m2

13,49

13,17

44,08

9,89

7,34

10,35

60 m2 trở lên

23,15

30,86

11,83

62,67

75,53

60,27

 

 

  TỶ SUẤT SINH ĐẶC TRƯNG THEO TUỔI (ASFR)

                                                             (Trẻ sinh ra sống/1000 phụ nữ)

 

                                                                                                             Đơn vị tính:% 

 

Nhóm tuổi

Năm 1999

Năm 2009

 

Chung

Chia ra

 

Chung

Chia ra

Thành thị

Nông thôn

Thành thị

Nông thôn

15-19 tuổi

27

10

28

18

8

19

20-24 tuổi

162

94

169

116

77

122

25-29 tuổi

143

134

145

143

136

145

30-34 tuổi

97

77

100

91

104

89

35-39 tuổi

51

46

52

39

41

39

40-44 tuổi

19

21

19

9

6

10

45-49 tuổi

6

9

6

1

1

1

Tổng tỷ suất sinh (TFR)

2,50

2,00

2,60

2,09

1,87

2,12

 

 

                                  TỶ SUẤT SINH THÔ NĂM 2009

                                   (Trẻ em sinh ra sống/1000 dân)

 

                                         Đơn vị tính:%0

 

Chung

Chia ra

Thành thị

Nông thôn

Toàn tỉnh

15,85

14,84

16,02

Đồng bằng

14,07

13,98

14,09

Miền núi

24,27

21,68

24,55

Hải đảo

20,14

-

20,14

 

TỶ SUẤT CHẾT THÔ

Trong nghiên cứu nhân khẩu học, tử vong đóng vai trò khá quan trọng, do đó mức độ chết cùng với mức độ sinh là nhân tố quan trọng xác định tỷ lệ tăng trưởng dân số.

 

Tỷ suất chết thô (CDR) trong 12 tháng qua cho biết, trung bình cứ mỗi 1000 dân, có bao nhiêu người  chết trong 12 tháng trước thời điểm điều tra.

 

Số liệu của Tổng điều tra 2009 cho thấy tỷ suất chết thô của tỉnh là 6,2 người chết/1000 dân. Mặt khác tỷ suất chết trẻ em dưới 01 tuổi tuy có giảm đáng kể, nhưng vẫn còn ở mức cao khoảng  20 trẻ em chết trên 1000 trẻ em sinh sống.

 

Một thông tin thu được trong Tổng điều tra 2009 được biết thêm về nguyên nhân chết (đặc biệt là các trường hợp chết do tai nạn); kết quả thu được cho thấy phần lớn các trường hợp chết xảy ra trong 12 tháng trước thời điểm Tổng điều tra là do bệnh tật 82,17%. Các trường hợp chết do tai nạn, tai nạn giao thông chiếm tỷ trọng 5,79%; cao gấp 5 lần chết do tai nạn lao động (1,09%).

 

LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG CHIA THEO GIỚI TÍNH, KHU VỰC

 

 

Tổng số

(Người)

Chia theo

giới tính

Phân bố LLLĐ (%)

Tỷ trọng
Nữ
(%)

Nam

Nữ

Toàn tỉnh

711.228

359.726

351.502

100

49,42

Thành thị

95.833

48.892

46.941

13,47

48,98

Nông thôn

615.395

310.834

304.561

86,53

49,49

Chia theo

 

 

 

 

 

Đồng bằng

580.370

294.007

286.363

81,60

49,34

Miền núi

121.516

60.675

60.841

17,09

50,07

Hải đảo

9.342

5.044

4.298

1,31

46,01

 

 

TỶ LỆ THAM GIA LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG

ĐẶC TRƯNG THEO NHÓM TUỔI

(% LLLĐ so với dân số từng nhóm tuổi)

 

Đơn vị tính:%

 

Chung

Chia ra

Nam

Nữ

Toàn tỉnh

78,89

82,71

75,33

15-19 tuổi

37,86

39,97

35,64

20-24 tuổi

84,52

86,80

82,09

25-29 tuổi

93,79

96,78

90,69

30-34 tuổi

96,15

98,66

93,50

35-39 tuổi

96,68

98,48

94,87

40-44 tuổi

96,90

98,79

95,07

45-49 tuổi

95,94

98,04

94,07

50-54 tuổi

92,58

95,32

90,20

55-59 tuổi

87,86

92,60

83,99

60 tuổi+

54,59

63,72

48,49

 

 

Nguồn số liệu trên lấy từ kết qủa Tổng điều tra dân số và nhà ở tỉnh Quảng Ngãi ngày 01/4/2010 của Cục Thống kê Quảng Ngãi