English Thứ Tư, 13-12-2017, 20:19 (GMT+7)
 
  Dân số lao động

Dân số lao động

Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2015 phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Area, population and population density in 2015 by district

 

 

 ​

Diện tích
Area
(Km2)

Dân số trung bình
(Người)
Average population
(Person)

Mật độ dân số
(Người/km2)
Population density
(Person/km2)

 

 

 

 

TỔNG SỐ - TOTAL

5.152,49

1.247.644

242

I. Khu vực đồng bằng - Plain districts

1.893,74

1.018.334

538

1. TP. Quảng Ngãi

156,85

249.840

1.593

2. Huyện Bình Sơn

466,22

178.689

383

3. Huyện Sơn Tịnh

243,10

96.777

398

4. Huyện Tư Nghĩa

206,29

129.835

629

5. Huyện Nghĩa Hành

234,40

91.112

389

6. Huyện Mộ Đức

214,01

127.809

597

7. Huyện Đức Phổ

372,88

144.272

387

II. Khu vực miền núi - Mountain districts

3.248,35

210.015

65

8. Huyện Trà Bồng

421,50

31.494

75

9. Huyện Tây Trà

338,46

18.818

56

10. Huyện Sơn Hà

752,11

70.933

94

11. Huyện Sơn Tây

381,49

18.621

49

12. Huyện Minh Long

217,23

16.779

77

13. Huyện Ba Tơ

1.137,56

53.370

47

III. Khu vực hải đảo - Island district

10,40

19.295

1.856

14. Huyện Lý Sơn

10,40

19.295

1.856

 

 

Dân số trung bình phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Average population by district

ĐVT: Người - Unit: Person

 

 

2010

2011

2012

2013

2014

Sơ bộ
Prel.
2015

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ - TOTAL

1.220.952

1.225.236

1.229.810

1.236.250

1.241.400

1.247.644

I. Khu vực đồng bằng
Plain districts

1.000.432

1.003.102

1.006.624

1.011.173

1.014.492

1.018.334

1. TP. Quảng Ngãi

112.884

113.458

113.995

114.663

248.739

249.840

2. Huyện Bình Sơn

175.205

175.575

176.318

177.302

177.564

178.689

3. Huyện Sơn Tịnh

187.481

187.752

188.550

189.213

96.509

96.777

4. Huyện Tư Nghĩa

167.506

167.698

168.369

169.072

129.514

129.835

5. Huyện Nghĩa Hành

89.722

90.114

90.172

90.486

90.837

91.112

6. Huyện Mộ Đức

126.250

126.376

126.632

127.159

127.471

127.809

7. Huyện Đức Phổ

141.384

142.129

142.588

143.278

143.858

144.272

II. Khu vực miền núi
Mountain districts

202.270

203.738

204.605

206.278

207.853

210.015

8. Huyện Trà Bồng

30.005

30.320

30.477

30.746

30.939

31.494

9. Huyện Tây Trà

17.825

17.991

18.245

18.442

18.710

18.818

10. Huyện Sơn Hà

68.748

69.138

69.292

69.778

70.141

70.933

11. Huyện Sơn Tây

18.119

18.120

18.158

18.323

18.439

18.621

12. Huyện Minh Long

15.773

15.917

16.056

16.275

16.580

16.779

13. Huyện Ba Tơ

51.800

52.252

52.377

52.714

53.044

53.370

III. Khu vực hải đảo
Island district

18.250

18.396

18.581

18.799

19.055

19.295

14. Huyện Lý Sơn

18.250

18.396

18.581

18.799

19.055

19.295

 

 

Dân số trung bình thành thị phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Aaverage urban population by district

ĐVT: Người - Unit: Person

 

2010

2011

2012

2013

2014

Sơ bộ
Prel.
2015

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ - TOTAL

178.761

179.562

180.224

181.202

182.791

184.625

I. Khu vực đồng bằng
Plain districts

158.855

159.585

160.128

161.026

162.122

163.311

1. TP. Quảng Ngãi

95.976

96.450

96.685

97.388

112.345

113.161

2. Huyện Bình Sơn

8.276

8.308

8.368

8.370

8.430

8.511

3. Huyện Sơn Tịnh

14.176

14.276

14.306

14.345

-

-

4. Huyện Tư Nghĩa

16.836

16.887

16.982

17.038

17.160

17.292

5. Huyện Nghĩa Hành

8.769

8.796

8.865

8.871

9.005

9.026

6. Huyện Mộ Đức

6.710

6.731

6.769

6.811

6.870

6.879

7. Huyện Đức Phổ

8.112

8.137

8.153

8.203

8.312

8.442

II. Khu vực miền núi
Mountain districts

19.906

19.977

20.096

20.176

20.669

21.314

8. Huyện Trà Bồng

6.914

6.935

6.975

7.018

7.205

7.404

9. Huyện Tây Trà

-

-

-

-

-

-

10. Huyện Sơn Hà

7.996

8.020

8.081

8.106

8.329

8.569

11. Huyện Sơn Tây

-

-

-

-

-

-

12. Huyện Minh Long

-

-

-

-

-

-

13. Huyện Ba Tơ

4.996

5.022

5.040

5.052

5.135

5.341

III. Khu vực hải đảo
Island district

-

-

-

-

-

-

14. Huyện Lý Sơn

-

-

-

-

-

-

Dân số trung bình nông thôn phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
 Average rural population by district

ĐVT: Người - Unit: Person

 

2010

2011

2012

2013

2014

Sơ bộ
Prel.
2015

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ - TOTAL

1.042.191

1.045.674

1.049.586

1.055.048

1.058.609

1.063.019

I. Khu vực đồng bằng
Plain districts

841.577

843.517

846.496

850.147

852.370

855.023

1. TP. Quảng Ngãi

16.908

17.008

17.310

17.275

136.394

136.679

2. Huyện Bình Sơn

166.929

167.267

167.950

168.932

169.134

170.178

3. Huyện Sơn Tịnh

173.305

173.476

174.244

174.868

96.509

96.777

4. Huyện Tư Nghĩa

150.670

150.811

151.387

152.034

112.354

112.543

5. Huyện Nghĩa Hành

80.953

81.318

81.307

81.615

81.832

82.086

6. Huyện Mộ Đức

119.540

119.645

119.863

120.348

120.601

120.930

7. Huyện Đức Phổ

133.272

133.992

134.435

135.075

135.546

135.830

II. Khu vực miền núi
Mountain districts

182.364

183.761

184.509

186.102

187.184

188.701

8. Huyện Trà Bồng

23.091

23.385

23.502

23.728

23.734

24.090

9. Huyện Tây Trà

17.825

17.991

18.245

18.442

18.710

18.818

10. Huyện Sơn Hà

60.752

61.118

61.211

61.672

61.812

62.364

11. Huyện Sơn Tây

18.119

18.120

18.158

18.323

18.439

18.621

12. Huyện Minh Long

15.773

15.917

16.056

16.275

16.580

16.779

13. Huyện Ba Tơ

46.804

47.230

47.337

47.662

47.909

48.029

III. Khu vực hải đảo
Island district

18.250

18.396

18.581

18.799

19.055

19.295

14. Huyện Lý Sơn

18.250

18.396

18.581

18.799

19.055

19.295

 

Dân số trung bình phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn

Average population by sex and by residence

 

Tổng số
Total

Phân theo giới tính
By sex

 

Phân theo thành thị, nông thôn
By residence

Nam
Male

Nữ
Female

 

Thành thị
Urban

Nông thôn
Rural

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người - Person

 

2010

1.220.952

602.019

618.933

 

178.761

1.042.191

2011

1.225.236

604.281

620.955

 

179.562

1.045.674

2012

1.229.810

606.359

623.451

 

180.224

1.049.586

2013

1.236.250

609.640

626.610

 

181.202

1.055.048

2014

1.241.400

612.758

628.642

 

182.791

1.058.609

Sơ bộ - Prel. 2015

1.247.644

616.346

631.298

 

184.625

1.063.019

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ tăng - Growth rate (%)

 

2010

0,31

0,33

0,29

 

0,43

0,29

2011

0,35

0,38

0,33

 

0,45

0,33

2012

0,37

0,34

0,40

 

0,37

0,37

2013

0,52

0,54

0,51

 

0,54

0,52

2014

0,42

0,51

0,32

 

0,88

0,34

Sơ bộ - Prel. 2015

0,50

0,59

0,42

 

1,00

0,42

 

 

 

 

 

 

Cơ cấu - Structure (%)

 

2010

100,00

49,31

50,69

 

14,64

85,36

2011

100,00

49,32

50,68

 

14,66

85,34

2012

100,00

49,31

50,69

 

14,65

85,35

2013

100,00

49,31

50,69

 

14,66

85,34

2014

100,00

49,36

50,64

 

14,72

85,28

Sơ bộ - Prel. 2015

100,00

49,40

50,60

 

14,80

85,20

 

Tỷ số giới tính của dân số phân theo thành thị, nông thôn
Sex ratio of population by residence

Đơn vị tính: Số nam/100 nữ - Unit: Males per 100 females

 

Tổng số
Total

Chia ra - Of which

Thành thị - Urban

Nông thôn - Rural

 

 

 

 

2010

97,27

93,93

97,86

2011

97,31

94,05

97,89

2012

97,26

94,09

97,93

2013

97,29

94.09

97,85

2014

97,47

93,11

98,25

Sơ bộ - Prel. 2015

97,63

94,25

98,23

 

Dân số trung bình nam phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Average male population by district

ĐVT: Người - Unit: Person

 

2010

2011

2012

2013

2014

Sơ bộ
Prel.
2015

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ - TOTAL

602.019

604.281

606.359

609.640

612.758

616.346

I. Khu vực đồng bằng
Plain districts

492.455

494.151

495.404

497.481

499.615

501.929

1. TP. Quảng Ngãi

54.880

55.116

55.372

55.780

122.708

123.291

2. Huyện Bình Sơn

86.166

86.429

86.623

87.009

87.046

87.938

3. Huyện Sơn Tịnh

93.020

93.302

93.485

93.845

47.889

48.032

4. Huyện Tư Nghĩa

82.771

82.967

83.106

83.398

63.892

64.054

5. Huyện Nghĩa Hành

44.507

44.717

44.848

44.961

45.140

45.280

6. Huyện Mộ Đức

61.702

61.847

61.867

62.011

62.172

62.357

7. Huyện Đức Phổ

69.409

69.773

70.103

70.477

70.768

70.977

II. Khu vực miền núi
Mountain districts

100.497

101.004

101.726

102.829

103.684

104.832

8. Huyện Trà Bồng

14.890

14.947

15.089

15.359

15.456

15.799

9. Huyện Tây Trà

9.165

9.263

9.379

9.459

9.659

9.710

10. Huyện Sơn Hà

33.828

33.955

34.132

34.411

34.594

34.988

11. Huyện Sơn Tây

9.151

9.161

9.169

9.227

9.290

9.390

12. Huyện Minh Long

7.680

7.787

7.922

8.044

8.186

8.274

13. Huyện Ba Tơ

25.783

25.891

26.035

26.329

26.499

26.671

III. Khu vực hải đảo
Island district

9.067

9.126

9.229

9.330

9.459

9.585

14. Huyện Lý Sơn

9.067

9.126

9.229

9.330

9.459

9.585

Dân số trung bình nữ phân theo huyện/thành phố thuộc tỉnh
Average female population by district

ĐVT: Người - Unit: Person

 

2010

2011

2012

2013

2014

Sơ bộ
Prel.
2015

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ - TOTAL

618.933

620.955

623.451

626.610

628.642

631.298

I. Khu vực đồng bằng
Plain districts

507.977

508.951

511.220

513.692

514.877

516.405

1. TP. Quảng Ngãi

58.004

58.342

58.623

58.883

126.031

126.549

2. Huyện Bình Sơn

89.039

89.146

89.695

90.293

90.518

90.751

3. Huyện Sơn Tịnh

94.461

94.450

95.065

95.368

48.620

48.745

4. Huyện Tư Nghĩa

84.735

84.731

85.263

85.674

65.622

65.781

5. Huyện Nghĩa Hành

45.215

45.397

45.324

45.525

45.697

45.832

6. Huyện Mộ Đức

64.548

64.529

64.765

65.148

65.299

65.452

7. Huyện Đức Phổ

71.975

72.356

72.485

72.801

73.090

73.295

II. Khu vực miền núi
Mountain districts

101.773

102.734

102.879

103.449

104.169

105.183

8. Huyện Trà Bồng

15.115

15.373

15.388

15.387

15.483

15.695

9. Huyện Tây Trà

8.660

8.728

8.866

8.983

9.051

9.108

10. Huyện Sơn Hà

34.920

35.183

35.160

35.367

35.547

35.945

11. Huyện Sơn Tây

8.968

8.959

8.989

9.096

9.149

9.231

12. Huyện Minh Long

8.093

8.130

8.134

8.231

8.394

8.505

13. Huyện Ba Tơ

26.017

26.361

26.342

26.385

26.545

26.699

III. Khu vực hải đảo
Island district

9.183

9.270

9.352

9.469

9.596

9.710

14. Huyện Lý Sơn

9.183

9.270

9.352

9.469

9.596

9.710

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn
Labour force aged 15 and over by sex and by residence

 

2010

2011

2012

2013

2014

Sơ bộ
Prel.
2015

 

 

 

 

 

 

 

 

Người - Person

TỔNG SỐ - TOTAL

728.938

716.435

725.682

740.832

753.802

760.917

Phân theo giới tính - By sex

 

 

 

 

 

 

Nam - Male

365.654

357.355

365.038

374.248

381.187

386.758

Nữ - Female

363.284

359.080

360.644

366.584

372.615

374.159

Phân theo thành thị, nông thôn
By residence

 

 

 

 

 

 

Thành thị - Urban

100.774

102.972

105.031

107.257

111.026

110.833

Nông thôn - Rural

628.164

613.463

620.651

633.575

642.776

650.084

 

 

 

 

 

 

 

 

Cơ cấu - Structure (%)

TỔNG SỐ - TOTAL

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

Phân theo giới tính - By sex

 

 

 

 

 

 

Nam - Male

50,16

49,88

50,30

50,52

50,57

50,83

Nữ - Female

49,84

50,12

49,70

49,48

49,43

49,17

Phân theo thành thị, nông thôn
By residence

 

 

 

 

 

 

Thành thị - Urban

13,82

14,37

14,47

14,48

14,73

14,57

Nông thôn - Rural

86,18

85,63

85,53

85,52

85,27

85,43

 

Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc tại thời điểm 1/7 hàng năm phân theo nghề nghiệp và phân theo vị thế việc làm
Employed population aged 15 and over as of annual 1 July by occupation and by status in employment

ĐVT: Người - Unit: Person

 

 

2010

2011

2012

2013

2014

Sơ bộ
Prel.
2015

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ - TOTAL

718.415

701.645

716.062

730.661

741.081

742.174

Phân theo nghề nghiệp
By occupation

 

 

 

 

 

 

 

Nhà lãnh đạo - Leaders/managers

3.935

8.189

7.874

10.011

8.638

8.651

 

Chuyên môn kỹ thuật bậc cao
High level professionals

22.311

25.596

20.795

25.168

29.403

29.746

 

Nhân viên – Clerks

4.196

7.420

6.870

8.314

12.224

12.242

 

Dịch vụ cá nhân bảo vệ, bán hàng  Personal services, protective workers and sales worker

94.825

80.358

89.476

79.267

95.430

95.170

 

Nghề trong nông, lâm, ngư nghiệp  Skilled agricultural, forestry
and fishery workers

23.394

45.928

39.437

45.561

41.932

41.994

 

Thợ thủ công và thợ khác
có liên quan
Craft and related trade workers

71.162

63.406

65.737

70.517

71.759

71.565

 

Thợ lắp ráp và vận hành máy móc thiết bị - Plant and machine operators and assemblers

16.698

17.243

24.865

24.516

26.193

27.232

 

Nghề đơn giản
Unskilled occupations

453.665

436.918

441.885

434.797

431.236

430.872

 

Khác – Others

28.229

16.587

19.123

32.510

24.266

24.702

Phân theo vị thế làm việc
By status in employment

 

 

 

 

 

 

 

Làm công ăn lương - Wage worker

152.436

168.140

195.222

226.310

235.617

235.964

 

Chủ cơ sở sản xuất kinh doanh  Employer

23.749

19.326

12.437

11.835

12.880

13.899

 

Tự làm - Own account worker

389.500

414.034

395.887

396.138

409.312

408.916

 

Lao động gia đình
Unpaid familly worker

149.716

100.145

112.516

96.165

83.272

83.395

 

Xã viên hợp tác xã
Member of cooperative

66

-

-

213

-

-

 

Người học việc – Apprentice

2.948

-

-

-

-

-

 

Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn
Percentage of literate population aged 15 and over by sex and by residence

Đơn vị tính - Unit: %

 

Tổng số
Total

Phân theo giới tính
By sex

 

Phân theo thành thị, nông thôn
By residence

Nam
Male

Nữ
Female

 

Thành thị
Urban

Nông thôn
Rural

 

 

 

 

 

 

 

2010

86,66

91,14

82,50

 

96,78

84,31

2011

86,09

90,41

82,03

 

95,75

84,32

2012

85,96

91,10

81,06

 

96,67

84,00

2013

88,88

93,54

84,46

 

96,23

87,54

2014

91,44

94,55

88,53

 

95,89

90,63

Sơ bộ - Prel. 2015

93,53

96,15

91,11

 

97,79

92,72

 

 (Nguồn: Niên giám thống kê tỉnh Quảng Ngãi năm 2015).