English Thứ Năm, 30-01-2020, 00:39 (GMT+7)
 
Khoa học Công nghệ và Môi trường

Công bố kết quả thống kê diện tích đất đai của tỉnh Quảng Ngãi năm 2018

Đăng ngày: 15-11-2019; 593 lần đọc

Bộ Tài nguyên và Môi trường vừa ban hành Quyết định số 2908/QĐ-BTNMT ngày 13/11/2019 phê duyệt và công bố kết quả thống kê diện tích đất đai của cả nước năm 2018 (tính đến ngày 31/12/2018).

Theo đó, Tổng diện tích tự nhiên của cả nước là 33.123.597 ha, bao gồm: diện tích nhóm đất nông nghiệp: 27.289.454 ha; diện tích nhóm đất phi nông nghiệp: 3.773.750 ha; diện tích nhóm đất chưa sử dụng: 2.060.393 ha. Trong đó, diện tích chi tiết từng loại đất của tỉnh Quảng Ngãi cụ thể như sau:

Thứ tự

Loại đất

Ha

I

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

515,578

1

Đất nông nghiệp

451,182

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

150,897

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

98,614

1.1.1.1

Đất trồng lúa

44,399

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

54,215

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

52,283

1.2

Đất lâm nghiệp

298,753

1.2.1

Đất rừng sản xuất

168,408

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

130,345

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

0

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

1,129

1.4

Đất làm muối

122

1.5

Đất nông nghiệp khác

282

2

Đất phi nông nghiệp

54,198

2.1

Đất ở

11,709

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

10,150

2.1.2

Đất ở tại đô thị

1,559

2.2

Đất chuyên dùng

23,413

2.2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

173

2.2.2

Đất quốc phòng

680

2.2.3

Đất an ninh

46

2.2.4

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

1,208

2.2.5

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

3,275

2.2.6

Đất có mục đích công cộng

18,031

2.3

Đất cơ sở tôn giáo

76

2.4

Đất cơ sở tín ngưỡng

86

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

4,767

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

12,178

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

1,967

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

3

3

Đất chưa sử dụng

10,198

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

4,612

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

5,423

3.3

Núi đá không có rừng cây

163

II

Đất có mặt nước ven biển (quan sát)

48

1

Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản

0

2

Đất mặt nước ven biển có rừng

0

3

Đất mặt nước ven biển có mục đích khác

48

 

VQH